紧箍咒
Chú siết vòng Kim Cô (trong 西遊記|西游记[Xi1 you2 Ji4]); một câu thần chú hoặc bùa chú để kiểm soát ai đó
Chú siết vòng Kim Cô (trong 西遊記|西游记[Xi1 you2 Ji4]); một câu thần chú hoặc bùa chú để kiểm soát ai đó
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhìn chằm chằm; nhìn không rời mắt
›紧绌jǐn chùthiếu hụt cung ứng
›紧凑渺子线圈Jǐn còu Miǎo zǐ Xiàn quānCompact Muon Solenoid (CMS)
›紧紧jǐn jǐnmột cách chặt chẽ; một cách khăng khít
›紧凑型车jǐn còu xíng chēmẫu xe compact
›紧缩jǐn suō(kinh tế) giảm; cắt giảm; thắt chặt; thắt lưng buộc bụng; suy giảm kinh tế
›紧凑jǐn còugọn ghẽ; súc tích; chặt chẽ (lịch trình)
›紧绷jǐn bēngcăng ra; (cơ bắp, v.v.) căng; căng thẳng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.