Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU

jǐn

chặt; chặt chẽ; sát gần; gần; cấp bách; căng thẳng; kẹt tiền; thiếu tiền; thắt chặt

Từ vựng Tiêu chuẩn 360° Hồ sơ nền
Giản thể
Phồn thể
Số chữ Hán1 chữ
Cập nhật20/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng
HIỂU TỪ TRONG 5 GIÂY

Bản đồ dùng từ 360°

Hồ sơ nền

紧 thường mang nghĩa “chặt”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.

Hồ sơ nền đang được mở rộng

Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.

Từ loạiTính từ Mức độMức trung bình Sắc tháiMức sử dụng trung bình; nên học cùng ngữ cảnh và cụm từ đi kèm.
Mẹo ghi nhớ

Ghi nhớ 紧 cùng cụm 紧张 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.

NHẬN DIỆN CHỮ

Bộ thủ, cấu tạo và cách viết

1 chữ Hán
Cấu tạo mục từ Một Hán tự
Chữ 1
Chữ 紧Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Xem cách viết từng nétChỉ tải hoạt ảnh khi bạn mở mục này
Mở mục này để tải nét viết
Đang xemChưa tải dữ liệu nét
  • Nét thuộc bộ thủ được tô màu cam.
  • Chọn từng chữ nếu mục từ có nhiều Hán tự.
Ý NGHĨA

Nghĩa tiếng Việt

9 nghĩa
  1. chặt
  2. chặt chẽ
  3. sát gần
  4. gần
  5. cấp bách
  6. căng thẳng
  7. kẹt tiền
  8. thiếu tiền
  9. thắt chặt
TỪ LOẠI & NGỮ PHÁP

Cách dùng và vị trí trong câu

Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.

1 trường hợp
1

Cách dùng nền: Tính từ

Miêu tả tính chất, trạng thái hoặc mức độ của người và sự vật.

Đứng ở đâu
  • Có thể làm vị ngữ; trong câu khẳng định thường đi với 很 hoặc phó từ mức độ.
  • Khi bổ nghĩa cho danh từ thường đứng trước danh từ, có thể dùng 的.
  • Phủ định thường đặt 不 hoặc 没有 trước cụm tính chất tùy cấu trúc.
Mẫu dùng
chủ ngữ + 很 + từtừ + 的 + danh từ更/最 + từ
KẾT HỢP TỰ NHIÊN

Cụm từ người bản xứ thường dùng

Học theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.

4 cụm

Cụm bắt đầu bằng từ

紧张jǐn zhāng

căng thẳng

Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.
紧急jǐn jí

khẩn cấp

Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.
紧密jǐn mì

gần gũi không tách rời

Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.

Cụm kết thúc bằng từ

赶紧gǎn jǐn

vội vàng

Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.
NHỚ NGAY SAU KHI TRA

Luyện nhanh 30 giây

Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.

0/1 đúng
Câu 1Nghĩa phù hợp nhất của 紧 là gì?
MỞ RỘNG TRA CỨU

Từ liên quan có thể bạn cần

Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.

MỞ RỘNG VỐN TỪ

Từ ghép chứa 紧

Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.