紧凑型车 là gì?
紧凑型车 [jǐn còu xíng chē] có nghĩa là mẫu xe compact.
Nghĩa của từ 紧凑型车 trong tiếng Việt
mẫu xe compact
Cách đọc và ghi nhớ 紧凑型车
紧凑型车 được đọc là jǐn còu xíng chē, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mẫu xe compact”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .