Kết quả cho “测”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
đo đạc, suy đoán, kiểm nghiệm
kiểm tra, khảo thí
đo lường
quan sát thiên văn
xét nghiệm thai kỳ
xác định (bằng cách đo lường hoặc khảo sát)
giải trình tự (DNA, v.v.)
ước lượng; phỏng đoán
phép đo (toán học)
ước tính và báo cáo; đánh giá
đo lường và kiểm soát
đo độ sâu (của biển)
đo nhiệt độ
phát hiện; cảm nhận
đo lường và tính toán
khảo sát và vẽ bản đồ; lập bản đồ
kiểm tra và đánh giá
quả dọi
bài kiểm tra; kiểm tra; LT:次[ci4],個|个[ge4]
đường trắc địa; đường trắc địa (đường cong)
thước kẹp
đọc suy nghĩ
súng đo nhiệt độ
thiết bị kiểm tra; thiết bị giám sát; máy kiểm tra; dụng cụ đo