体温检测仪 là gì?
体温检测仪 [tǐ wēn jiǎn cè yí] có nghĩa là nhiệt kế cơ thể hồng ngoại; súng đo nhiệt độ.
Nghĩa của từ 体温检测仪 trong tiếng Việt
- nhiệt kế cơ thể hồng ngoại
- súng đo nhiệt độ
Cách đọc và ghi nhớ 体温检测仪
体温检测仪 được đọc là tǐ wēn jiǎn cè yí, gồm 5 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nhiệt kế cơ thể hồng ngoại; súng đo nhiệt độ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .