Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
bánh tart trứng
dùng trong 葡萄[pu2 tao5]
biến thể của 參|参[shen1]
bộ lạc du mục Cát Lạc Lộc hoặc Cát Lỗ Lực, một dân tộc thiểu số Turk cổ đại
GlaxoSmithKline, công ty dược phẩm Anh
dây leo rối; bóng hình: phức tạp
Giải thưởng Grammy (giải thưởng âm nhạc của Mỹ); cũng viết 格萊美獎|格莱美奖
caraway; thì là Ba Tư (Carum carvi)
bột sắn dây; bột củ dong
Gregoire (tên)
tên một địa danh, đập Gezhouba trên sông Trường Giang, ở Hồ Bắc
Ge Hong (283-363), đạo sĩ và nhà giả kim thời Tấn, tác giả của 抱朴子[Bao4pu3zi3]
Capernaum (thị trấn kinh thánh bên Biển hồ Galilee)
củ sắn dây (Pueraria lobata), dùng trong y học Trung Quốc
Comoros (Đài Loan)
vải gai
khăn trùm đầu bằng vải gai
xem 北京癱|北京瘫[Bei3 jing1 tan1]
Ge You (1957-), diễn viên Trung Quốc
cây sắn dây (Pueraria lobata); vải gai
quả dâu tằm; cũng đọc là [ren4]
xem 青葙, cây mào gà (Celosia argentea)
bị ám; mê hoặc; bị quyến rũ; như thể bị nhập
địa điểm hạ cánh
địa điểm hạ cánh
hạ cánh; chạm đất; hạ xuống; chạm xuống
ghi chép; viết xuống
dấu gạch dưới trong tiếng Trung (dấu câu dùng để nhấn mạnh, tương tự in nghiêng ở phương Tây)
nhấn mạnh vào; chú trọng
biến thể er hoá của 著邊|着边[zhao2 bian1]