Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ · Trang 966/2016
浦北: huyện Pubei ở Qinzhou 欽州|钦州[Qin1 zhou1], Quảng Tây
浦: bờ sông; bờ biển; rãnh thoát nước sông (cũ)
浥: ẩm; ướt
浤: âm thanh nước dâng trào
浣雪: rửa sạch oan khuất
浣衣: giặt quần áo
浣纱记: Hoán Sa Ký, tác phẩm thời Nguyên và Minh được 梁辰魚|梁辰鱼 cải biên từ Lịch sử các nước Ngô và Việt, 吳越春秋|吴越春秋, một chủ đề kinh kịch phổ biến
浣纱: giặt lụa
浣熊: gấu mèo (Procyon lotor)
浣濯: rửa; tráng
浣涤: rửa; xả
浣洗: giặt (quần áo)
浣女: người giặt đồ
浣: rửa; xả; bất kỳ một trong ba khoảng 10 ngày của tháng (thời nhà Đường); tiếng Đài Loan đọc là [huan3]; cũng đọc là [wan3]
浡: đầy; trào ra (của đài phun nước)
浠水县: huyện Xishui ở Hoàng Cương 黃岡|黄冈[Huang2 gang1], Hồ Bắc
浠水: huyện Xishui ở Hoàng Cương 黃岡|黄冈[Huang2 gang1], Hồ Bắc
浠: tên một con sông ở Hồ Bắc
浞: (khẩu ngữ) làm ướt sũng
浜: biến thể tiếng Nhật của 濱|滨[bin1]; dùng trong địa danh Nhật Bản như Yokohama 橫浜|横浜[Heng2 bin1] với giá trị ngữ âm hama
浜: suối; lạch
浚县: huyện Tuấn, Hà Bích 鶴壁|鹤壁[He4 bi4], Hà Nam
浚渫: nạo vét
浚泥船: tàu nạo vét
浚: nạo vét (sông)
浙赣: Chiết Giang-Giang Tây
浙菜: Ẩm thực Chiết Giang
浙江省: Tỉnh Chiết Giang (Chekiang) ở miền đông Trung Quốc, viết tắt 浙[Zhe4], thủ phủ Hàng Châu 杭州[Hang2 zhou1]
浙江天台县: Huyện Thiên Thai ở Chiết Giang
浙江大学: Đại học Chiết Giang
浙江三门县: huyện Tam Môn ở Chiết Giang
浙江: tỉnh Chiết Giang (Chekiang) ở miền đông Trung Quốc, viết tắt 浙, thủ phủ Hàng Châu 杭州
浙: viết tắt của tỉnh Chiết Giang 浙江 ở miền đông Trung Quốc
浄: biến thể của chữ 淨|净 trong tiếng Nhật
流鼻血: chảy máu mũi; (ví von) bị kích thích tình dục
流鼻涕: bị chảy nước mũi
流丽: mượt mà và hoa mỹ; tuôn chảy (phong cách, v.v.)
流体核试验: vụ nổ hạt nhân thủy động (HNE)
流体动力学: động lực học chất lỏng
流体力学: cơ học chất lỏng; động lực học chất lỏng
流体: chất lỏng
流食: (y học) thực phẩm lỏng
流韵: âm thanh du dương; nhịp điệu trôi chảy (của thơ ca); nhịp điệu
流露: bộc lộ (một cách gián tiếp, ngầm hiểu); thể hiện (sự quan tâm, khinh thường, v.v.) qua hành động, giọng điệu, v.v
流离颠沛: không có nhà cửa và phương tiện sinh sống (thành ngữ); bị ly tán và không có kế sinh nhai
流离遇合: đoàn tụ sau khi sống cảnh tị nạn vô gia cư
流离失所: bần cùng và vô gia cư (thành ngữ); bị buộc rời khỏi nhà và đi lang thang; mất nơi ở
流离: vô gia cư và khốn khổ; bị buộc rời khỏi nhà và lang thang khắp nơi; sống như người tị nạn
流量计: đồng hồ đo lưu lượng
流量明星: (neologism c. 2014) người nổi tiếng với lượng fan hâm mộ khổng lồ; người nổi tiếng với lượng theo dõi lớn trên mạng xã hội
流量: lưu lượng; lượng hành khách; lưu lượng giao thông; (thuỷ văn) lưu lượng; dữ liệu di chuyển; lưu lượng mạng; lưu lượng trang web; dữ liệu di động
流连忘返: mải mê; nán lại tận hưởng quên cả về
流连: nán lại (tức là không muốn rời đi); chần chừ không rời
流速: tốc độ dòng chảy; tốc độ lưu lượng
流逝: (thời gian) trôi qua; trôi đi
流通: lưu thông; phân phối
流转: di chuyển; đi lang thang hoặc phiêu bạt; lưu thông (hàng hóa hoặc vốn)
流辈: cùng thời; cùng tầng lớp người giống nhau
流变能力: năng lực lưu biến
流变学: lưu biến học