Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 967/1680

明理míng lǐ

hợp lý; phải lẽ; một lý do, sự thật hoặc thực tế rõ ràng; hiểu lý lẽ hoặc lý do

Cụm từ
明珠暗投míng zhū àn tóu

đem ngọc trai ném vào chỗ tối (thành ngữ); không được công nhận đúng mức cho tài năng của mình

Thành ngữ
明珠míng zhū

ngọc trai; viên ngọc (có giá trị lớn)

Cụm từ
明争暗斗míng zhēng àn dòu

(thành ngữ) đấu tranh công khai và ngấm ngầm

Thành ngữ
明熹宗Míng Xī zōng

Minh Hy Tông, miếu hiệu của Minh đế thứ mười lăm Thiên Khải 明天啟|明天启[Ming2 Tian1 qi3]

Cụm từ
明火míng huǒ

ngọn lửa; lửa trần

Cụm từ
明澈míng chè

trong suốt; trong veo

Cụm từ
明灭míng miè

nhấp nháy; chớp tắt; sáng và mờ dần

Cụm từ
明溪县Míng xī Xiàn

Mingxi, một huyện ở thành phố Tam Minh 三明市[San1ming2 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
明溪Míng xī

Mingxi, một huyện ở thành phố Sanming 三明市[San1ming2 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
明渠míng qú

kênh nước (mở, không che phủ); kênh đào

Cụm từ
明清Míng Qīng

triều Minh (1368-1644) và triều Thanh (1644-1911)

Cụm từ
明净míng jìng

sáng và sạch; sáng ngời

Cụm từ
明治维新Míng zhì Wéi xīn

Cuộc Duy tân Minh Trị (Nhật Bản, 1868)

Cụm từ
明治Míng zhì

Minh Trị, niên hiệu của Nhật Bản, tương ứng triều đại (1868-1912) của hoàng đế Minh Trị

Cụm từ
明水县Míng shuǐ xiàn

huyện Minh Thủy ở Tùy Hóa 綏化|绥化, Hắc Long Giang

Cụm từ
明水Míng shuǐ

huyện Minh Thủy ở Tùy Hóa 綏化|绥化, Hắc Long Giang

Cụm từ
明武宗Míng Wǔ zōng

Minh Vũ Tông, miếu hiệu của Minh đế thứ mười một, Trịnh Đức 正德[Zheng4 de2]

Cụm từ
明枪易躲,暗箭难防míng qiāng yì duǒ , àn jiàn nán fáng

nghĩa đen: dễ né giáo nơi công khai, khó tránh mũi dao trong tối (thành ngữ); khó phòng bị âm mưu bí mật

Thành ngữ
明枪好躲,暗箭难防míng qiāng hǎo duǒ , àn jiàn nán fáng

dễ né giáo ngoài sáng, khó tránh tên trong tối (thành ngữ); khó đề phòng âm mưu bí mật

Thành ngữ
明查暗访míng chá àn fǎng

điều tra công khai và tìm kiếm bí mật (thành ngữ); điều tra công khai và bí mật; lấy thông tin từ mọi phía

Thành ngữ
明杖míng zhàng

gậy trắng (người mù sử dụng)

Cụm từ
明末清初Míng mò Qīng chū

cuối Minh đầu Thanh; khoảng giữa thế kỷ 17

Cụm từ
明末Míng mò

cuối Minh; nửa đầu thế kỷ 17

Cụm từ
明朝体Míng cháo tǐ

font Mincho

Cụm từ
明朝míng zhāo

sáng mai; sáng hôm sau

Cụm từ
明朝Míng cháo

triều Minh (1368-1644)

Cụm từ
明朗míng lǎng

sáng; rõ ràng; hiển nhiên; thẳng thắn; cởi mở; sáng sủa và vui vẻ

Cụm từ
明月清风míng yuè qīng fēng

xem 清風明月|清风明月[qing1 feng1 ming2 yue4]

Cụm từ
明月míng yuè

trăng sáng; chỉ 夜明珠, viên ngọc truyền thuyết có thể phát sáng trong bóng tối; LT:輪|轮[lun2]

Cụm từ
明智之举míng zhì zhī jǔ

hành động sáng suốt

Cụm từ
明智míng zhì

có lý trí; khôn ngoan; sáng suốt; minh mẫn

Cụm từ
明晰míng xī

rõ ràng; rõ nét; trong trẻo

Cụm từ
明晚míng wǎn

tối mai

Cụm từ
明晃晃míng huǎng huǎng

sáng chói; rực rỡ

Cụm từ
明星míng xīng

ngôi sao; người nổi tiếng

Cụm từ
明明míng míng

rõ ràng; một cách rõ ràng; không còn nghi ngờ gì; chắc chắn

Cụm từ
明早míng zǎo

sáng mai; ngày mai

Cụm từ
明日黄花míng rì huáng huā

nghĩa đen: hoa cúc sau Tết Trùng Cửu (thành ngữ); nghĩa bóng: lỗi thời; chuyện đã qua; điều không còn giá trị

Thành ngữ
明日míng rì

ngày mai

Cụm từ
明斯克Míng sī kè

Minsk, thủ đô của Belarus

Cụm từ
明文规定míng wén guī dìng

quy định rõ ràng (bằng văn bản)

Cụm từ
明文míng wén

ghi rõ bằng văn bản (luật lệ, quy tắc, v.v.)

Cụm từ
明教Míng jiào

Giáo phái Mani

Cụm từ
明摆着míng bǎi zhe

hiển nhiên; rõ ràng; không nghi ngờ gì

Cụm từ
明手míng shǒu

cây bài công khai (trong trò chơi bridge)

Cụm từ
明成祖Míng Chéng zǔ

Minh Thành Tổ, miếu hiệu của Minh Đế thứ ba Vĩnh Lạc 永樂|永乐[Yong3 le4]

Cụm từ
明慧míng huì

thông minh; xuất sắc

Cụm từ
明志míng zhì

thể hiện sự thành tâm và niềm tin

Cụm từ
明德镇Míng dé zhèn

Middlebury (tên thị trấn ở Vermont)

Cụm từ
明德学院Míng dé Xué yuàn

Trường Middlebury, trường đại học tư thục về nghệ thuật tự do ở Middlebury, Vermont

Cụm từ
明德míng dé

đức hạnh cao nhất; đức sáng

Cụm từ
明年míng nián

năm sau

Cụm từ
明岗暗哨míng gǎng àn shào

cả công khai lẫn bí mật (nhân viên) giám sát (thành ngữ)

Thành ngữ
明山区Míng shān Qū

Mingshan, một quận của Bản Khê 本溪市[Ben3xi1 Shi4], Liêu Ninh

Cụm từ
明山Míng shān

Mingshan, một quận của Bản Khê 本溪市[Ben3xi1 Shi4], Liêu Ninh

Cụm từ
明尼阿波利斯Míng ní ā bō lì sī

Minneapolis, một địa danh ở Mỹ, nổi bật ở Minnesota

Danh từ riêng
明尼苏达州Míng ní sū dá zhōu

Minnesota

Cụm từ
明尼苏达Míng ní sū dá

Minnesota, Mỹ

Cụm từ
明实录míng shí lù

thực lục triều Minh 明朝[Ming2 chao2] (1368-1644)

Cụm từ
明察秋毫míng chá qiū háo

nhìn rõ từng sợi lông tơ mùa thu (thành ngữ, từ Mạnh Tử); hiểu rõ từng chi tiết nhỏ nhất

Thành ngữ
明察暗访míng chá àn fǎng

công khai điều tra và bí mật tìm kiếm (thành ngữ); điều tra công khai và bí mật; lấy thông tin từ mọi phía

Thành ngữ
明察míng chá

nhìn rõ; nhận thức rõ

Cụm từ
明宣宗Míng Xuān zōng

miếu hiệu của Minh Tuyên Tông, hoàng đế thứ năm nhà Minh, Tuyên Đức 宣德[Xuan1 de2]

Cụm từ
明孝陵Míng xiào líng

Lăng Minh ở Nam Kinh, lăng của hoàng đế sáng lập nhà Minh, Chu Nguyên Chương 朱元璋[Zhu1 Yuan2 zhang1], một di sản thế giới

Cụm từ
明子míng zi

xem 松明[song1 ming2]

Cụm từ
明媚míng mèi

tươi sáng và xinh đẹp

Cụm từ
明媒正娶míng méi zhèng qǔ

cưới hỏi chính thức

Cụm từ
明太祖Míng Tài zǔ

Minh Thái Tổ, miếu hiệu của hoàng đế đầu tiên nhà Minh, Hồng Vũ 洪武[Hong2 wu3]

Cụm từ
明天见míng tiān jiàn

hẹn gặp ngày mai; (thông tục, hài hước) thực phẩm đi qua hệ tiêu hóa gần như còn nguyên (đặc biệt là nấm kim châm)

Cụm từ
明天启Míng Tiān qǐ

Hoàng đế Thiên Khải, niên hiệu của hoàng đế Minh thứ mười lăm, Chu Do Hiệu 朱由校[Zhu1 You2 xiao4] (1605-1627), trị vì 1620-1627, miếu hiệu Minh…

Cụm từ
明天míng tiān

ngày mai

Cụm từ