浠
tên một con sông ở Hồ Bắc
tên một con sông ở Hồ Bắc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
dữ dội; ào ạt
›洵xúnthực sự; xoáy nước
›洫xùđào mương; hào nước
›泄xiè(hình thức kết hợp) rò ra; xả ra; (nghĩa bóng) tiết lộ
›洨xiáo(Phổ thông Đài Loan) (tục) tinh dịch (từ tiếng Đài Loan 潲, phát âm Tai-lo [siâu])
›消xiāogiảm bớt; lắng xuống; tiêu thụ; giảm; tiêu phí (thời gian); (sau 不[bu4] hoặc 只[zhi3] hoặc 何[he2],...) cần…
›洗xǐrửa; tắm; rửa ảnh; xào bài (lá,...); xóa (ghi âm)
›涎xiánnước bọt
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.