Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
流离流離

liú lí

流离 là gì?

流离 [liú lí] có nghĩa là vô gia cư và khốn khổ; bị buộc rời khỏi nhà và lang thang khắp nơi; sống như người tị nạn.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 流离 trong tiếng Việt

  1. vô gia cư và khốn khổ
  2. bị buộc rời khỏi nhà và lang thang khắp nơi
  3. sống như người tị nạn

Cách đọc và ghi nhớ 流离

流离 được đọc là liú lí, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “vô gia cư và khốn khổ; bị buộc rời khỏi nhà và lang thang khắp nơi; sống như người tị nạn”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan