流离
vô gia cư và khốn khổ; bị buộc rời khỏi nhà và lang thang khắp nơi; sống như người tị nạn
vô gia cư và khốn khổ; bị buộc rời khỏi nhà và lang thang khắp nơi; sống như người tị nạn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đoàn tụ sau khi sống cảnh tị nạn vô gia cư
›流转liú zhuǎndi chuyển; đi lang thang hoặc phiêu bạt; lưu thông (hàng hóa hoặc vốn)
›流连liú liánnán lại (tức là không muốn rời đi); chần chừ không rời
›流量计liú liàng jìđồng hồ đo lưu lượng
›流量明星liú liàng míng xīng(neologism c. 2014) người nổi tiếng với lượng fan hâm mộ khổng lồ; người nổi tiếng với lượng theo dõi lớn…
›流量liú liànglưu lượng; lượng hành khách; lưu lượng giao thông; (thuỷ văn) lưu lượng; dữ liệu di chuyển; lưu lượng mạng…
›流连忘返liú lián wàng fǎnmải mê; nán lại tận hưởng quên cả về
›流露liú lùbộc lộ (một cách gián tiếp, ngầm hiểu); thể hiện (sự quan tâm, khinh thường, v.v.) qua hành động, giọng…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.