流露
bộc lộ (một cách gián tiếp, ngầm hiểu); thể hiện (sự quan tâm, khinh thường, v.v.) qua hành động, giọng điệu, v.v
bộc lộ (một cách gián tiếp, ngầm hiểu); thể hiện (sự quan tâm, khinh thường, v.v.) qua hành động, giọng điệu, v.v
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lưu lượng; lượng hành khách; lưu lượng giao thông; (thuỷ văn) lưu lượng; dữ liệu di chuyển; lưu lượng mạng…
›流韵liú yùnâm thanh du dương; nhịp điệu trôi chảy (của thơ ca); nhịp điệu
›流体力学liú tǐ lì xuécơ học chất lỏng; động lực học chất lỏng
›流体动力学liú tǐ dòng lì xuéđộng lực học chất lỏng
›流体核试验liú tǐ hé shì yànvụ nổ hạt nhân thủy động (HNE)
›流丽liú lìmượt mà và hoa mỹ; tuôn chảy (phong cách, v.v.)
›流离遇合liú lí yù héđoàn tụ sau khi sống cảnh tị nạn vô gia cư
›流食liú shí(y học) thực phẩm lỏng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.