流逝
(thời gian) trôi qua; trôi đi
(thời gian) trôi qua; trôi đi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cùng thời; cùng tầng lớp người giống nhau
›流通liú tōnglưu thông; phân phối
›流速liú sùtốc độ dòng chảy; tốc độ lưu lượng
›流转liú zhuǎndi chuyển; đi lang thang hoặc phiêu bạt; lưu thông (hàng hóa hoặc vốn)
›流连liú liánnán lại (tức là không muốn rời đi); chần chừ không rời
›流连忘返liú lián wàng fǎnmải mê; nán lại tận hưởng quên cả về
›流变能力liú biàn néng lìnăng lực lưu biến
›流量liú liànglưu lượng; lượng hành khách; lưu lượng giao thông; (thuỷ văn) lưu lượng; dữ liệu di chuyển; lưu lượng mạng…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.