浠水县
huyện Xishui ở Hoàng Cương 黃岡|黄冈[Huang2 gang1], Hồ Bắc
huyện Xishui ở Hoàng Cương 黃岡|黄冈[Huang2 gang1], Hồ Bắc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Xishui ở Hoàng Cương 黃岡|黄冈[Huang2 gang1], Hồ Bắc
›浚县Xùn Xiànhuyện Tuấn, Hà Bích 鶴壁|鹤壁[He4 bi4], Hà Nam
›汹涌xiōng yǒngtrào dâng mãnh liệt (biển, sông, hồ, v.v.); cuộn trào
›泄私愤xiè sī fèntrút giận cá nhân; hành động ác ý (đặc biệt trong tội phạm)
›泄痢xiè lìbị tiêu chảy
›泄泻xiè xièđi ngoài lỏng; tiêu chảy; bị tào tháo đuổi
›泄漏xiè lòu(chất lỏng hoặc khí) rò rỉ; tiết lộ; rò rỉ (thông tin)
›泄流xiè liúthoát nước
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.