Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 965/1680

星星xīng xing

(thông tục) một ngôi sao; những ngôi sao trên trời

Cụm từ
星斗xīng dǒu

những ngôi sao

Cụm từ
星座运势xīng zuò yùn shì

(tử vi phương Tây)

Cụm từ
星座xīng zuò

chòm sao; cung hoàng đạo; LT:張|张[zhang1]

Cụm từ
星巴克Xīng bā kè

Starbucks, chuỗi cửa hàng cà phê Mỹ

Cụm từ
星岛日报Xīng dǎo Rì bào

Sing Tao Daily, báo Hồng Kông

Cụm từ
星岛Xīng dǎo

Sing Tao, tập đoàn truyền thông Hồng Kông và nhà xuất bản của tờ Sing Tao Daily 星島日報|星岛日报

Cụm từ
星宿海Xīng xiù Hǎi

Bồn địa Xingxiuhai ở Thanh Hải, cao hơn 4000m so với mực nước biển, có nhiều hồ lớn nhỏ

Cụm từ
星宿xīng xiù

chòm sao (cổ, nay là 星座); một trong 28 chòm sao của thiên văn và chiêm tinh truyền thống Trung Quốc; chuyển động của sao từ khi sinh ra (quyết…

Cụm từ
星家xīng jiā

nhà chiêm tinh (thời xưa)

Cụm từ
星官xīng guān

chòm sao Trung Quốc

Cụm từ
星子县Xīng zǐ xiàn

huyện Xingzi ở Cửu Giang 九江, Giang Tây

Cụm từ
星子Xīng zǐ

huyện Xingzi ở Cửu Giang 九江, Giang Tây

Cụm từ
星型网Xīng xíng wǎng

mạng hình sao

Cụm từ
星团xīng tuán

cụm sao

Cụm từ
星图xīng tú

bản đồ sao

Cụm từ
星命家xīng mìng jiā

nhà chiêm tinh (đặc biệt Đạo giáo)

Cụm từ
星名xīng míng

tên sao

Cụm từ
星冰乐Xīng bīng lè

Frappuccino

Cụm từ
星光xīng guāng

ánh sao

Cụm từ
星二代xīng èr dài

con cái của người nổi tiếng

Cụm từ
xīng

ngôi sao; thiên thể; vệ tinh; một lượng nhỏ

Từ vựng
bǐng

biến thể của 炳[bing3]

Từ vựng
Zǎn

họ [Zan3]

Từ vựng
yáng

biến thể cũ của 陽[yang2]

Từ vựng
shèn

biến thể cũ của 慎[shen4]

Từ vựng
xīn

bình minh

Từ vựng
昔阳县Xī yáng xiàn

huyện Xiyang ở Jinzhong 晉中|晋中[Jin4 zhong1], Sơn Tây

Cụm từ
昔阳Xī yáng

huyện Xiyang ở Jinzhong 晉中|晋中[Jin4 zhong1], Sơn Tây

Cụm từ
昔日xī rì

những ngày trước; trong quá khứ

Cụm từ
昔年xī nián

những năm trước; những năm qua

Cụm từ

thời xưa; quá khứ; phiên âm Đài Loan [xi2]

Từ vựng
易饥症yì jī zhèng

chứng cuồng ăn

Cụm từ
易开罐yì kāi guàn

(Đài Loan) lon bật nắp; lon dễ mở (có vòng giật)

Cụm từ
易门县Yì mén xiàn

huyện Di Môn ở Ngọc Khê 玉溪[Yu4 xi1], Vân Nam

Cụm từ
易门Yì mén

huyện Di Môn ở Ngọc Khê 玉溪[Yu4 xi1], Vân Nam

Cụm từ
易游网Yì yóu Wǎng

ezTravel, công ty du lịch Đài Loan

Cụm từ
易逝yì shì

thoáng qua; ngắn ngủi; chóng tàn

Cụm từ
易趣Yì qù

EachNet, công ty thương mại điện tử Trung Quốc (trước đây thuộc sở hữu của eBay và có thương hiệu là eBay EachNet)

Cụm từ
易变质yì biàn zhì

dễ hỏng

Cụm từ
易变yì biàn

có thể thay đổi; bất ổn; biến đổi

Cụm từ
易读yì dú

dễ đọc; rõ ràng

Cụm từ
易言之yì yán zhī

nói cách khác

Cụm từ
易蒙停Yì méng tíng

Imodium (tên thương hiệu thuốc); loperamide (dùng để trị tiêu chảy)

Cụm từ
易腐败yì fǔ bài

dễ hỏng

Cụm từ
易县Yì xiàn

huyện Dịch ở Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc

Cụm từ
易经Yì jīng

Kinh Dịch ("I Ching")

Cụm từ
易科罚金yì kē fá jīn

chuyển hình phạt tù thành phạt tiền (Đài Loan)

Cụm từ
易碎yì suì

dễ vỡ; mong manh

Cụm từ
易用性yì yòng xìng

dễ sử dụng; tính khả dụng

Cụm từ
易理解yì lǐ jiě

dễ hiểu; dễ nắm bắt

Cụm từ
易爆yì bào

dễ nổ

Cụm từ
易燃物品yì rán wù pǐn

vật phẩm dễ cháy

Cụm từ
易燃物yì rán wù

chất dễ cháy

Cụm từ
易激惹yì jī rě

dễ kích động

Cụm từ
易溶yì róng

tan trong

Cụm từ
易洛魁Yì luò kuí

Iroquois

Cụm từ
易于反掌yì yú fǎn zhǎng

xem 易如反掌[yi4 ru2 fan3 zhang3]

Cụm từ
易于yì yú

rất dễ; có xu hướng

Cụm từ
易损性yì sǔn xìng

tính dễ tổn thương

Cụm từ
易挥发yì huī fā

dễ bay hơi

Cụm từ
易接近yì jiē jìn

dễ tiếp cận

Cụm từ
易拉罐yì lā guàn

lon có nắp giật; dễ mở (với khoen)

Cụm từ
易拉宝yì lā bǎo

giá treo banner cuốn

Cụm từ
易手yì shǒu

thay đổi chủ

Cụm từ
易懂yì dǒng

dễ hiểu

Cụm từ
易感yì gǎn

dễ mắc phải

Cụm từ
易弯yì wān

linh hoạt

Cụm từ
易建联Yì Jiàn lián

Dịch Kiến Liên (1987-), cầu thủ bóng rổ Trung Quốc cho New Jersey Nets (NBA)

Cụm từ
易容yì róng

thay đổi diện mạo

Cụm từ
易守难攻yì shǒu nán gōng

dễ phòng thủ, khó tấn công

Cụm từ
易学yì xué

dễ học

Cụm từ