Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 958/2016

浸猪笼jìn zhū lóng

浸猪笼: dìm ai đó trong giỏ đan, một hình thức của 沉潭[chen2 tan2]

Cụm từ
浸种jìn zhǒng

浸种: ngâm hạt (trong nước để thúc đẩy nảy mầm, hoặc trong dung dịch hóa chất để ngăn ngừa hỏng do côn trùng, v.v.)

Cụm từ
浸礼会Jìn lǐ huì

浸礼会: Người Baptist

Cụm từ
浸礼教jìn lǐ jiào

浸礼教: Giáo phái Baptist (Kitô giáo)

Cụm từ
浸湿jìn shī

浸湿: ngâm; làm ướt; bão hòa

Cụm từ
浸润jìn rùn

浸润: thấm; thấm qua; nghĩa bóng: thấm đượm (cảm xúc)

Cụm từ
浸渍jìn zì

浸渍: ngâm; ủ

Cụm từ
浸洗jìn xǐ

浸洗: nhúng; rửa

Cụm từ
浸泡jìn pào

浸泡: ngâm; nhúng; nhấn chìm

Cụm từ
浸没jìn mò

浸没: nhấn chìm; làm ngập

Cụm từ
浸沉jìn chén

浸沉: ngâm; ngấm

Cụm từ
浸水jìn shuǐ

浸水: nhúng vào nước; làm ướt đẫm; làm ngập nước; nước tưới tiêu

Cụm từ
浸染jìn rǎn

浸染: bị nhiễm; bị ảnh hưởng dần dần

Cụm từ
浸剂jìn jì

浸剂: thuốc ngâm (dược)

Cụm từ
浸入jìn rù

浸入: ngâm; nhúng

Cụm từ
浸信会Jìn xìn huì

浸信会: Giáo phái Baptist

Cụm từ
jìn

浸: nhúng; ngâm; thấm; từ từ

Từ vựng
海龟hǎi guī

海龟: rùa; cách nói lóng trên mạng cho 海歸|海归[hai3 gui1]

Cụm từ
海盐县Hǎi yán xiàn

海盐县: huyện Haiyan ở Jiaxing 嘉興|嘉兴[Jia1 xing1], Chiết Giang

Cụm từ
海盐hǎi yán

海盐: muối biển

Cụm từ
海鸬鹚hǎi lú cí

海鸬鹚: (loài chim ở Trung Quốc) chim cốc biển (Phalacrocorax pelagicus)

Cụm từ
海鹫hǎi jiù

海鹫: đại bàng biển; LT:隻|只[zhi1]

Cụm từ
海鸥hǎi ōu

海鸥: (loài chim ở Trung Quốc) mòng biển mew (Larus canus)

Cụm từ
海鸟hǎi niǎo

海鸟: chim biển

Cụm từ
海鲈hǎi lú

海鲈: cá vược biển

Cụm từ
海鲤hǎi lǐ

海鲤: cá tráp biển

Cụm từ
海鲜酱hǎi xiān jiàng

海鲜酱: nước sốt hoisin (sốt xào, sốt ướp thịt nướng); nước sốt hải sản

Cụm từ
海鲜hǎi xiān

海鲜: hải sản

Cụm từ
海魂衫hǎi hún shān

海魂衫: áo thủy thủ; áo sọc thủy thủ

Cụm từ
海马体hǎi mǎ tǐ

海马体: hồi hải mã

Cụm từ
海马回hǎi mǎ huí

海马回: hồi hải mã

Cụm từ
海马hǎi mǎ

海马: cá ngựa; hippocampus (viết tắt của 海馬體|海马体[hai3 ma3 ti3])

Viết tắt
海风hǎi fēng

海风: gió biển; gió từ biển

Cụm từ
海顿Hǎi dùn

海顿: Haydn (tên); Franz Joseph Haydn (1732-1809), nhà soạn nhạc cổ điển người Áo

Cụm từ
海鞘hǎi qiào

海鞘: Ascidiacea; hải tiêu

Cụm từ
海面hǎi miàn

海面: bề mặt biển; mặt đại dương

Cụm từ
海青天Hǎi qīng tiān

海青天: biệt danh phổ biến của Hải Thụy 海瑞[Hai3 Rui4] (1514-1587), chính trị gia triều Minh, nổi tiếng vì sự trung thực và liêm khiết

Cụm từ
海难hǎi nàn

海难: hiểm họa trên biển

Cụm từ
海隅hǎi yú

海隅: khu vực ven biển

Cụm từ
海阳市Hǎi yáng Shì

海阳市: Haiyang, thành phố cấp huyện ở Yantai 煙台|烟台[Yan1tai2], Sơn Đông

Cụm từ
海阳Hǎi yáng

海阳: Haiyang, thành phố cấp huyện ở Yantai 煙台|烟台, Sơn Đông

Cụm từ
海陆军hǎi lù jūn

海陆军: hải quân và lục quân; lực lượng quân sự

Cụm từ
海陆空hǎi lù kòng

海陆空: biển, đất liền, trên không (vận chuyển hoặc hoạt động quân sự)

Cụm từ
海陆煲hǎi lù bāo

海陆煲: lẩu biển và đất liền (đặc sản Giang Tô)

Cụm từ
海陆hǎi lù

海陆: biển và đất liền

Cụm từ
海陵区Hǎi líng qū

海陵区: quận Hailing của thành phố Taizhou 泰州市[Tai4 zhou1 shi4], tỉnh Giang Tô

Cụm từ
海陵Hǎi líng

海陵: quận Hailing của thành phố Taizhou 泰州市[Tai4 zhou1 shi4], tỉnh Giang Tô

Cụm từ
海防hǎi fáng

海防: phòng thủ ven biển

Cụm từ
海关部门hǎi guān bù mén

海关部门: bộ phận hải quan

Cụm từ
海关总署hǎi guān zǒng shǔ

海关总署: Tổng cục Hải quan (GAC)

Cụm từ
海关官员hǎi guān guān yuán

海关官员: nhân viên hải quan

Cụm từ
海关hǎi guān

海关: hải quan (tức kiểm tra cửa khẩu); LT:個|个[ge4]

Cụm từ
海阔天空hǎi kuò tiān kōng

海阔天空: biển rộng trời cao (thành ngữ); cảnh sắc bao la; toàn thế giới; trò chuyện về mọi thứ dưới ánh mặt trời

Thành ngữ
海门市Hǎi mén shì

海门市: Hải Môn, thành phố cấp huyện ở Nam Thông 南通[Nan2 tong1], Giang Tô

Cụm từ
海门Hǎi mén

海门: Hải Môn, thành phố cấp huyện ở Nam Thông 南通[Nan2 tong1], Giang Tô

Cụm từ
海错hǎi cuò

海错: món hải sản quý

Cụm từ
海量hǎi liàng

海量: khối lượng khổng lồ

Cụm từ
海里hǎi lǐ

海里: hải lý

Cụm từ
海部俊树Hǎi bù Jùn shù

海部俊树: KAIFU Toshiki (1931-), chính trị gia Nhật Bản, thủ tướng 1989-1991

Cụm từ
海边hǎi biān

海边: bờ biển; bãi biển

Cụm từ