Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
蒸发
zhēng fā

bốc hơi; sự bốc hơi

Cụm từ
蒸湘区
Zhēng xiāng qū

quận Zhengxiang của thành phố Hengyang 衡陽市|衡阳市[Heng2 yang2 shi4], tỉnh Hồ Nam

Cụm từ
蒸湘
Zhēng xiāng

quận Zhengxiang của thành phố Hengyang 衡陽市|衡阳市[Heng2 yang2 shi4], Hồ Nam

Cụm từ
蒸汽机车
zhēng qì jī chē

đầu máy hơi nước

Cụm từ
蒸汽机
zhēng qì jī

động cơ hơi nước

Cụm từ
蒸汽挂烫机
zhēng qì guà tàng jī

bàn ủi hơi nước cầm tay

Cụm từ
蒸汽压路机
zhēng qì yā lù jī

xe lu rung hơi nước

Cụm từ
蒸汽
zhēng qì

hơi nước

Cụm từ
蒸气重整
zhēng qì chóng zhěng

quá trình cải tổ bằng hơi nước (hóa học)

Cụm từ
蒸气
zhēng qì

hơi nước; hơi

Cụm từ
蒸散
zhēng sàn

(thực vật) thoát hơi nước

Cụm từ
zhēng

bốc hơi; (về nấu ăn) hấp; ngọn đuốc làm từ thân cây gai dầu hoặc tre (xưa); củi chặt nhỏ (xưa)

Từ vựng
蒴果
shuò guǒ

(thực vật) quả nang

Cụm từ
shuò

quả nang; vỏ quả

Từ vựng
蒲鞋
pú xié

dép rơm

Cụm từ
蒲隆地
Pú lóng dì

Burundi (Đài Loan)

Cụm từ
蒲鉾
pú móu

kamaboko (chả cá làm từ surimi)

Cụm từ
蒲葵
pú kuí

cây cọ quạt Trung Quốc (Livistona chinensis)

Cụm từ
蒲菜
pú cài

thân rễ ăn được của cây hương bồ 香蒲[xiang1 pu2]

Cụm từ
蒲草箱
pú cǎo xiāng

giỏ làm bằng cỏ bàng

Cụm từ
蒲县
Pú xiàn

huyện Pu ở Linfen 臨汾|临汾[Lin2 fen2], Sơn Tây

Cụm từ
蒲福风级
Pú fú fēng jí

thang Beaufort đo tốc độ gió

Cụm từ
蒲甘王朝
Pú gān Wáng cháo

Vương triều Bagan (Pagan) của Myanmar (Miến Điện), 1044-1287

Cụm từ
蒲甘
Pú gān

Bagan (Pagan), cố đô của Myanmar (Miến Điện)

Cụm từ
蒲瓜
pú guā

bầu hoặc bí hoa trắng (họ Crescentia)

Cụm từ
蒲江县
Pú jiāng xiàn

huyện Pujiang ở Thành Đô 成都[Cheng2 du1], Tứ Xuyên

Cụm từ
蒲江
Pú jiāng

huyện Pujiang ở Thành Đô 成都[Cheng2 du1], Tứ Xuyên

Cụm từ
蒲棒
pú bàng

bông hoặc hoa đực của cây hương bồ (Typha orientalis)

Cụm từ
蒲松龄
Pú Sōng líng

Pu Tùng Linh (1640-1715), tác giả của 聊齋志異|聊斋志异[Liao2 zhai1 Zhi4 yi4]

Cụm từ
蒲扇
pú shàn

quạt lá cọ; quạt lá bồ

Cụm từ