Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
huyện Thương Ngô ở Ngô Châu 梧州[Wu2 zhou1], Quảng Tây
huyện Thương Ngô ở Ngô Châu 梧州[Wu2 zhou1], Quảng Tây
tùng bách xanh tươi (thành ngữ); khí phách kiên cường
biến thể của 倉皇|仓皇[cang1 huang2]
bầu trời
huyện Thương Nam ở Ôn Châu 溫州|温州[Wen1 zhou1], Chiết Giang
huyện Thương Nam, Ôn Châu 溫州|温州[Wen1 zhou1], Chiết Giang
(cây) già và mạnh mẽ; (thư pháp hoặc hội họa) mạnh mẽ; đầy sức sống
xanh thẫm; xanh sâu; xám tro
cây hương bồ non (Typha japonica), một loại cỏ nến
(thực vật) cây tật lê (Tribulus terrestris); vật có gai
Tribulus terrestris
xem 蒹葭倚玉樹|蒹葭倚玉树[jian1 jia1 yi3 yu4 shu4]
nghĩa đen: cỏ lau dựa vào cây ngọc (thành ngữ); nghĩa bóng: kẻ thấp hèn kết giao với người cao quý; kẻ yếu tìm sự giúp đỡ từ người mạnh
xem 蒹葭倚玉樹|蒹葭倚玉树[jian1 jia1 yi3 yu4 shu4]
cây sậy
thoát hơi nước
(hơi, v.v.) bốc lên; lơ lửng trong không khí
rượu chưng cất; rượu mạnh
nước cất
nồi chưng cất (tức là thiết bị chưng cất)
chưng cất; sự chưng cất
há cảo hấp
nồi hấp
ngày càng thịnh vượng
bánh hấp
món couscous
rổ hấp (ví dụ: cho dim sum)
máy lạnh bay hơi; máy làm mát bay hơi
nhiệt ẩn của sự bốc hơi