海关
hải quan (tức kiểm tra cửa khẩu); LT:個|个[ge4]
hải quan (tức kiểm tra cửa khẩu); LT:個|个[ge4]
海关 thường mang nghĩa “hải quan (tức kiểm tra cửa khẩu)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 海关 cùng cụm 山海关 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Một đơn vị từ vựng hoặc cách nói tương đối cố định, nên ghi nhớ theo cả cụm.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
Sơn Hải Quan ở Hà Bắc, điểm tận cùng phía đông của Vạn Lý Trường Thành thời Minh
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhân viên hải quan
›海关总署hǎi guān zǒng shǔTổng cục Hải quan (GAC)
›海关部门hǎi guān bù ménbộ phận hải quan
›海门市Hǎi mén shìHải Môn, thành phố cấp huyện ở Nam Thông 南通[Nan2 tong1], Giang Tô
›海门Hǎi ménHải Môn, thành phố cấp huyện ở Nam Thông 南通[Nan2 tong1], Giang Tô
›海错hǎi cuòmón hải sản quý
›海里hǎi lǐhải lý
›海防hǎi fángphòng thủ ven biển
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.