海阳市
Haiyang, thành phố cấp huyện ở Yantai 煙台|烟台[Yan1tai2], Sơn Đông
Haiyang, thành phố cấp huyện ở Yantai 煙台|烟台[Yan1tai2], Sơn Đông
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Haiyang, thành phố cấp huyện ở Yantai 煙台|烟台, Sơn Đông
›海陵区Hǎi líng qūquận Hailing của thành phố Taizhou 泰州市[Tai4 zhou1 shi4], tỉnh Giang Tô
›海陵Hǎi língquận Hailing của thành phố Taizhou 泰州市[Tai4 zhou1 shi4], tỉnh Giang Tô
›海隅hǎi yúkhu vực ven biển
›海陆军hǎi lù jūnhải quân và lục quân; lực lượng quân sự
›海难hǎi nànhiểm họa trên biển
›海陆空hǎi lù kòngbiển, đất liền, trên không (vận chuyển hoặc hoạt động quân sự)
›海青天Hǎi qīng tiānbiệt danh phổ biến của Hải Thụy 海瑞[Hai3 Rui4] (1514-1587), chính trị gia triều Minh, nổi tiếng vì sự trung…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.