海陆空
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU
海陆空
biển, đất liền, trên không (vận chuyển hoặc hoạt động quân sự)
Giản thể海陆空
Phồn thể海陸空
Số chữ Hán3 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng