海量
khối lượng khổng lồ
khối lượng khổng lồ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hải lý
›海错hǎi cuòmón hải sản quý
›海部俊树Hǎi bù Jùn shùKAIFU Toshiki (1931-), chính trị gia Nhật Bản, thủ tướng 1989-1991
›海门Hǎi ménHải Môn, thành phố cấp huyện ở Nam Thông 南通[Nan2 tong1], Giang Tô
›海边hǎi biānbờ biển; bãi biển
›海门市Hǎi mén shìHải Môn, thành phố cấp huyện ở Nam Thông 南通[Nan2 tong1], Giang Tô
›海选hǎi xuǎn(trong các cuộc bầu cử cho ủy ban thôn làng ở Trung Quốc từ những năm 1990) đề cử không hạn chế, một hình…
›海运费hǎi yùn fèicước phí vận chuyển; chi phí vận tải biển
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.