海门市
Hải Môn, thành phố cấp huyện ở Nam Thông 南通[Nan2 tong1], Giang Tô
Hải Môn, thành phố cấp huyện ở Nam Thông 南通[Nan2 tong1], Giang Tô
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Hải Môn, thành phố cấp huyện ở Nam Thông 南通[Nan2 tong1], Giang Tô
›海陵Hǎi língquận Hailing của thành phố Taizhou 泰州市[Tai4 zhou1 shi4], tỉnh Giang Tô
›海陵区Hǎi líng qūquận Hailing của thành phố Taizhou 泰州市[Tai4 zhou1 shi4], tỉnh Giang Tô
›海错hǎi cuòmón hải sản quý
›海关hǎi guānhải quan (tức kiểm tra cửa khẩu); LT:個|个[ge4]
›海关官员hǎi guān guān yuánnhân viên hải quan
›海里hǎi lǐhải lý
›海关总署hǎi guān zǒng shǔTổng cục Hải quan (GAC)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.