海青天
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU
海青天
biệt danh phổ biến của Hải Thụy 海瑞[Hai3 Rui4] (1514-1587), chính trị gia triều Minh, nổi tiếng vì sự trung thực và liêm khiết
Giản thể海青天
Phồn thể海青天
Số chữ Hán3 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng