Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
海陆军海陸軍

hǎi lù jūn

海陆军 là gì?

海陆军 [hǎi lù jūn] có nghĩa là hải quân và lục quân; lực lượng quân sự.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 海陆军 trong tiếng Việt

  1. hải quân và lục quân
  2. lực lượng quân sự

Cách đọc và ghi nhớ 海陆军

海陆军 được đọc là hǎi lù jūn, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hải quân và lục quân; lực lượng quân sự”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan