海陆军
hải quân và lục quân; lực lượng quân sự
hải quân và lục quân; lực lượng quân sự
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biển, đất liền, trên không (vận chuyển hoặc hoạt động quân sự)
›海青天Hǎi qīng tiānbiệt danh phổ biến của Hải Thụy 海瑞[Hai3 Rui4] (1514-1587), chính trị gia triều Minh, nổi tiếng vì sự trung…
›海关部门hǎi guān bù ménbộ phận hải quan
›海鞘hǎi qiàoAscidiacea; hải tiêu
›海关总署hǎi guān zǒng shǔTổng cục Hải quan (GAC)
›海阳Hǎi yángHaiyang, thành phố cấp huyện ở Yantai 煙台|烟台, Sơn Đông
›海陆煲hǎi lù bāolẩu biển và đất liền (đặc sản Giang Tô)
›海阳市Hǎi yáng ShìHaiyang, thành phố cấp huyện ở Yantai 煙台|烟台[Yan1tai2], Sơn Đông
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.