海陆军 là gì?
海陆军 [hǎi lù jūn] có nghĩa là hải quân và lục quân; lực lượng quân sự.
Nghĩa của từ 海陆军 trong tiếng Việt
- hải quân và lục quân
- lực lượng quân sự
Cách đọc và ghi nhớ 海陆军
海陆军 được đọc là hǎi lù jūn, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hải quân và lục quân; lực lượng quân sự”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .