Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
海马海馬

hǎi mǎ

海马 là gì?

海马 [hǎi mǎ] có nghĩa là cá ngựa; hippocampus (viết tắt của 海馬體|海马体[hai3 ma3 ti3]).

Viết tắtTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 海马 trong tiếng Việt

  1. cá ngựa
  2. hippocampus (viết tắt của 海馬體|海马体[hai3 ma3 ti3])

Cách đọc và ghi nhớ 海马

海马 được đọc là hǎi mǎ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm viết tắt. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cá ngựa; hippocampus (viết tắt của 海馬體|海马体[hai3 ma3 ti3])”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan