Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 956/1680

晶系jīng xì

hệ tinh thể

Cụm từ
晶莹jīng yíng

lung linh và trong suốt

Cụm từ
晶状体jīng zhuàng tǐ

thấu kính; thể thủy tinh

Cụm từ
晶状jīng zhuàng

kết tinh

Cụm từ
晶片jīng piàn

(Đài Loan) (tin học) chip; vi mạch

Cụm từ
晶格jīng gé

mạng tinh thể (cấu trúc 3 chiều đều đặn được tạo thành bởi các nguyên tử trong tinh thể)

Cụm từ
晶晶jīng jīng

lung linh; lấp lánh; bóng bẩy

Cụm từ
晶明jīng míng

sáng; rực rỡ

Cụm từ
晶圆jīng yuán

wafer (chất liệu silicon cho mạch tích hợp)

Cụm từ
晶光jīng guāng

ánh sáng lấp lánh

Cụm từ
晶亮jīng liàng

sáng; lấp lánh

Cụm từ
jīng

tinh thể

Từ vựng
晴雨表qíng yǔ biǎo

(nghĩa đen và nghĩa bóng) phong vũ biểu

Cụm từ
晴雨qíng yǔ

dù mưa hay nắng

Cụm từ
晴隆县Qíng lóng xiàn

huyện Qinglong ở châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu, Qianxinan 黔西南州[Qian2 xi1 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
晴隆Qíng lóng

huyện Qinglong ở châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu, Qianxinan 黔西南州[Qian2 xi1 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
晴空万里qíng kōng wàn lǐ

bầu trời trong sáng và bát ngát

Cụm từ
晴朗qíng lǎng

trời nắng và không mây

Cụm từ
晴时多云qíng shí duō yún

phần lớn là nắng; phần lớn là quang đãng (khí tượng)

Cụm từ
晴好qíng hǎo

thời tiết sáng sủa và nắng

Cụm từ
晴天霹雳qíng tiān pī lì

nghĩa đen sét đánh giữa trời quang (thành ngữ); nghĩa bóng tin sét đánh

Thành ngữ
晴天qíng tiān

trời quang; ngày nắng

Cụm từ
qíng

trời quang; rõ ràng (thời tiết)

Từ vựng

nước da sáng; màu da trắng

Từ vựng

rõ ràng; phân minh

Từ vựng
景点jǐng diǎn

điểm du lịch; danh lam thắng cảnh

Cụm từ
景颇族Jǐng pō zú

nhóm dân tộc Cảnh Pha ở Tây Tạng và Vân Nam

Cụm từ
景颇Jǐng pō

nhóm dân tộc Cảnh Pha ở Tây Tạng và Vân Nam

Cụm từ
景遇jǐng yù

(văn học) hoàn cảnh

Cụm từ
景象jǐng xiàng

cảnh tượng; quang cảnh (để chiêm ngưỡng)

Cụm từ
景谷县Jǐng gǔ xiàn

huyện tự trị dân tộc Thái và Di Cảnh Cốc ở Phổ Nhĩ 普洱[Pu3 er3], Vân Nam

Cụm từ
景谷傣族彝族自治县Jǐng gǔ Dǎi zú Yí zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Thái và Di Cảnh Cốc ở Phổ Nhĩ 普洱[Pu3 er3], Vân Nam

Cụm từ
景谷Jǐng gǔ

huyện tự trị dân tộc Thái và Di Cảnh Cốc ở Phổ Nhĩ 普洱[Pu3 er3], Vân Nam

Cụm từ
景观设计jǐng guān shè jì

thiết kế cảnh quan

Cụm từ
景观jǐng guān

cảnh quan

Cụm từ
景色jǐng sè

phong cảnh; cảnh; quang cảnh; tầm nhìn

Cụm từ
景致jǐng zhì

quang cảnh; phong cảnh; cảnh tượng

Cụm từ
景县Jǐng xiàn

huyện Cảnh, Hành Thủy 衡水[Heng2 shui3], Hà Bắc

Cụm từ
景福宫Jǐng fú gōng

Cung Gyeongbokgung ở trung tâm Seoul

Cụm từ
景物jǐng wù

cảnh vật

Cụm từ
景深jǐng shēn

độ sâu trường ảnh

Cụm từ
景洪市Jǐng hóng shì

Thành phố cấp huyện Jinghong, thuộc châu tự trị dân tộc Thái Tây Song Bản Nạp 西雙版納傣族自治州|西双版纳傣族自治州[Xi1 shuang1 ban3 na4 Dai3 zu2 zi4 zhi4…

Cụm từ
景洪Jǐng hóng

Thành phố cấp huyện Jinghong, thuộc châu tự trị dân tộc Thái Tây Song Bản Nạp 西雙版納傣族自治州|西双版纳傣族自治州[Xi1 shuang1 ban3 na4 Dai3 zu2 zi4 zhi4…

Cụm từ
景泰蓝jǐng tài lán

kỹ thuật tráng men cloisonné. Tên gọi 景泰藍|景泰蓝 xuất phát từ thời nhà Minh, niên hiệu Cảnh Thái, khi kỹ thuật này trở nên phổ biến và đạt đến…

Cụm từ
景泰县Jǐng tài xiàn

huyện Jingtai ở Baiyin 白銀|白银[Bai2 yin2], Cam Túc

Cụm từ
景泰Jǐng tài

huyện Jingtai ở Baiyin 白銀|白银[Bai2 yin2], Cam Túc; Hoàng đế Cảnh Thái, niên hiệu của Minh Đế thứ bảy Chu Kỳ Ngọc 朱祁鈺|朱祁钰[Zhu1 Qi2 yu4]…

Cụm từ
景况jǐng kuàng

hoàn cảnh, tình huống

Cụm từ
景气jǐng qì

(về kinh tế, kinh doanh, v.v.) hưng thịnh; thịnh vượng

Cụm từ
景东县Jǐng dōng xiàn

huyện tự trị dân tộc Di Jingdong, Phổ Nhĩ 普洱[Pu3 er3], Vân Nam

Cụm từ
景东彝族自治县Jǐng dōng Yí zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Di Jingdong, Phổ Nhĩ 普洱[Pu3 er3], Vân Nam

Cụm từ
景东Jǐng dōng

huyện tự trị dân tộc Di Jingdong ở Vân Nam

Cụm từ
景教Jǐng jiào

Kitô giáo Nestorian

Cụm từ
景德镇市Jǐng dé zhèn Shì

Jingdezhen, thành phố cấp địa khu ở tỉnh Giang Tây 江西, nổi tiếng về sứ

Cụm từ
景德镇Jǐng dé zhèn

thành phố cấp địa khu Cảnh Đức Trấn ở tỉnh Giang Tây 江西, nổi tiếng về sứ

Cụm từ
景山公园Jǐng shān Gōng yuán

Công viên Jingshan (công viên ở Bắc Kinh)

Cụm từ
景山Jǐng shān

Jingshan (tên một ngọn đồi trong công viên Jingshan)

Cụm từ
景宁县Jǐng níng xiàn

huyện tự trị dân tộc She Cảnh Ninh ở Lệ Thủy 麗水|丽水[Li2 shui3], Chiết Giang

Cụm từ
景宁畲乡Jǐng níng Shē xiāng

huyện tự trị dân tộc Thái Nùng (She) Cảnh Ninh ở Lệ Thủy 麗水|丽水[Li2 shui3], Chiết Giang

Cụm từ
景宁畲族自治县Jǐng níng Shē zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị tộc người She Jingning ở Lishui 麗水|丽水[Li2 shui3], Chiết Giang

Cụm từ
景宁Jǐng níng

huyện tự trị dân tộc She Jingning ở Lishui 麗水|丽水[Li2 shui3], Chiết Giang

Cụm từ
景区jǐng qū

khu danh lam thắng cảnh

Cụm từ
景仰jǐng yǎng

ngưỡng mộ; tôn kính; ngước nhìn

Cụm từ
jǐng

(hình vị) phong cảnh; tình huống; tình cảnh; cảnh (trong vở kịch); (văn học) ánh nắng

Từ vựng
普鲁东主义Pǔ lǔ dōng zhǔ yì

Chủ nghĩa Proudhon, lý thuyết xã hội chủ nghĩa thế kỷ 19

Cụm từ
普鲁东Pǔ lǔ dōng

Pierre-Joseph Proudhon (1809-1865), triết gia xã hội chủ nghĩa Pháp

Cụm từ
普鲁斯特Pǔ lǔ sī tè

Marcel Proust (1871-1922), tác giả người Pháp

Cụm từ
普鲁士Pǔ lǔ shì

Phổ (Prussia) là một quốc gia lịch sử ở Đức

Cụm từ
普鲁卡因pǔ lǔ kǎ yīn

procain (chất làm tê thần kinh) (từ mượn)

Cụm từ
普食pǔ shí

(y học) thực phẩm thông thường

Cụm từ
普雷斯顿Pǔ léi sī dùn

Preston, thành phố ở Anh

Cụm từ
普雷斯堡Pǔ léi sī bǎo

Pressburg (Slovakia)

Cụm từ
普雷克斯流程pǔ léi kè sī liú chéng

quy trình PUREX (PUREX process), viết tắt của Plutonium and Uranium Recovery by EXtraction

Viết tắt