Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
Thanh Long, tên gọi khác của Thanh Long 青龍|青龙 (bảy chòm sao của trời đông)
vàng xanh xao; vàng vọt (nước da tái nhợt hoặc vàng); biến thể của 倉皇|仓皇[cang1 huang2]
(loài chim ở Trung Quốc) chim diệc xám (Ardea cinerea)
(loài chim ở Trung Quốc) chim ưng bắc (Accipiter gentilis)
xanh tươi và um tùm
(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ thông má xám (Fringilla coelebs)
thương truật (thân rễ phơi khô của một số loài thuộc chi Atractylodes) (Đông y)
(thông tục) nhện nhảy (loài lao vào ruồi nhà, do đó có tên tiếng Trung)
vỉ đập ruồi
Musca (chòm sao)
nghĩa đen: ruồi không đậu trứng không vết nứt (thành ngữ); hình bóng: không có lửa làm sao có khói
con ruồi; LT:隻|只[zhi1]
màu xám tro; rộng lớn và mờ ảo; phát triển mạnh
bao la
bao la; rộng lớn; mơ hồ (chân trời xa)
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ thông lưng xám (Parus cinereus)
ké đầu ngựa Siberia (thực vật)
già; lớn tuổi; (thư pháp hoặc hội họa) mạnh mẽ; có lực
xanh tươi
vòm trời xanh
(loài chim ở Trung Quốc) chích chòe châu chấu xám (Locustella fasciolata)
nhợt nhạt; xanh xao; trắng bệnh
nhợt nhạt và yếu ớt; không có sức
nhợt nhạt; xanh xao
dân chúng trong cảnh lầm than
(khu vực) cây cối mọc; người dân thường
(ví von) sự thay đổi khó lường của thế giới; điềm xấu
huyện Thương Khê ở Quảng Nguyên 廣元|广元[Guang3 yuan2], Tứ Xuyên
huyện Thương Khê ở Quảng Nguyên 廣元|广元[Guang3 yuan2], Tứ Xuyên
hoang vắng; ảm đạm