Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
苍龙
Cāng lóng

Thanh Long, tên gọi khác của Thanh Long 青龍|青龙 (bảy chòm sao của trời đông)

Cụm từ
苍黄
cāng huáng

vàng xanh xao; vàng vọt (nước da tái nhợt hoặc vàng); biến thể của 倉皇|仓皇[cang1 huang2]

Cụm từ
苍鹭
cāng lù

(loài chim ở Trung Quốc) chim diệc xám (Ardea cinerea)

Cụm từ
苍鹰
cāng yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chim ưng bắc (Accipiter gentilis)

Cụm từ
苍郁
cāng yù

xanh tươi và um tùm

Cụm từ
苍头燕雀
cāng tóu yàn què

(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ thông má xám (Fringilla coelebs)

Cụm từ
苍术
cāng zhú

thương truật (thân rễ phơi khô của một số loài thuộc chi Atractylodes) (Đông y)

Cụm từ
苍蝇老虎
cāng ying lǎo hǔ

(thông tục) nhện nhảy (loài lao vào ruồi nhà, do đó có tên tiếng Trung)

Cụm từ
苍蝇拍
cāng ying pāi

vỉ đập ruồi

Cụm từ
苍蝇座
Cāng ying zuò

Musca (chòm sao)

Cụm từ
苍蝇不叮无缝蛋
cāng ying bù dīng wú fèng dàn

nghĩa đen: ruồi không đậu trứng không vết nứt (thành ngữ); hình bóng: không có lửa làm sao có khói

Thành ngữ
苍蝇
cāng ying

con ruồi; LT:隻|只[zhi1]

Cụm từ
苍苍
cāng cāng

màu xám tro; rộng lớn và mờ ảo; phát triển mạnh

Cụm từ
苍莽
cāng mǎng

bao la

Cụm từ
苍茫
cāng máng

bao la; rộng lớn; mơ hồ (chân trời xa)

Cụm từ
苍背山雀
cāng bèi shān què

(loài chim ở Trung Quốc) sẻ thông lưng xám (Parus cinereus)

Cụm từ
苍耳
cāng ěr

ké đầu ngựa Siberia (thực vật)

Cụm từ
苍老
cāng lǎo

già; lớn tuổi; (thư pháp hoặc hội họa) mạnh mẽ; có lực

Cụm từ
苍翠
cāng cuì

xanh tươi

Cụm từ
苍穹
cāng qióng

vòm trời xanh

Cụm từ
苍眉蝗莺
cāng méi huáng yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích chòe châu chấu xám (Locustella fasciolata)

Cụm từ
苍白色
cāng bái sè

nhợt nhạt; xanh xao; trắng bệnh

Cụm từ
苍白无力
cāng bái wú lì

nhợt nhạt và yếu ớt; không có sức

Cụm từ
苍白
cāng bái

nhợt nhạt; xanh xao

Cụm từ
苍生涂炭
cāng shēng tú tàn

dân chúng trong cảnh lầm than

Cụm từ
苍生
cāng shēng

(khu vực) cây cối mọc; người dân thường

Cụm từ
苍狗
cāng gǒu

(ví von) sự thay đổi khó lường của thế giới; điềm xấu

Cụm từ
苍溪县
Cāng xī xiàn

huyện Thương Khê ở Quảng Nguyên 廣元|广元[Guang3 yuan2], Tứ Xuyên

Cụm từ
苍溪
Cāng xī

huyện Thương Khê ở Quảng Nguyên 廣元|广元[Guang3 yuan2], Tứ Xuyên

Cụm từ
苍凉
cāng liáng

hoang vắng; ảm đạm

Cụm từ