Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
giạ (tám gallon)
huyện Pucheng ở Weinan 渭南[Wei4 nan2], Thiểm Tây
huyện Phù Thành, địa cấp thị Vị Nam 渭南[Wei4 nan2], tỉnh Thiểm Tây
Puqi, tên cũ của Chibi, thành phố cấp huyện 赤壁市[Chi4 bi4 shi4], thuộc Tương Ninh 咸寧市|咸宁市[Xian2 ning2 shi4], tỉnh Hồ Bắc
Puqi, tên cũ của Chibi, thành phố cấp huyện 赤壁市[Chi4 bi4 shi4], thuộc Tương Ninh 咸寧市|咸宁市[Xian2 ning2 shi4], tỉnh Hồ Bắc
tọa cụ (Phật giáo, làm từ cỏ hương bồ đan)
túi làm từ cây hương bồ; quà tặng hoa quả hoặc bánh kẹo (truyền thống đựng trong túi làm từ cây hương bồ)
hí kịch Phổ Châu của tỉnh Sơn Tây
cây bồ công anh (Taraxacum mongolicum)
chỉ các loài thực vật một lá mầm có hoa như Thạch xương bồ và Cỏ lá hẹp; cỏ nến; cỏ lau
xem 樗蒱[chu1 pu2]
cỏ năn; scirpus cyperinus
giống như 米拉, Mira (ngôi sao khổng lồ đỏ, Omicron Ceti), sao biến quang với chu kỳ 330 ngày
biến thể cũ của 芻|刍[chu2]
gừng myoga (Zingiber mioga)
sự phát triển tươi tốt
(cổ) đo lường
cam thảo đỏ
Arctium lappa; ngưu bàng
konjac, konnyaku hoặc củ từ ma (Amorphophallus konjac), cây có củ được dùng để làm thạch dạng cứng (làm thực phẩm)
trầu
(người quan trọng, v.v.) hiện diện và chỉ đạo (thành ngữ)
đến (đặc biệt là người quan trọng); thăm (trang trọng hơn 光臨|光临[guang1 lin2])
tiếp cận; đến gần
có mặt tại cuộc họp
có mặt; nhậm chức; có mặt (với tư cách hành chính)
quan chức; người giữ chức; chức sắc địa phương
tham dự (một sự kiện chính thức); có mặt; quản lý; tiếp cận (đặc biệt là với tư cách quản trị)
mầm tỏi (nấu ăn)
tỏi băm; nhão tỏi