Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 959/1680
báo sáng; (trong tên báo) Báo Sáng
cương cứng buổi sáng
buổi sáng; bình minh; tảng sáng
khó hiểu; bí ẩn
xui xẻo; không may; bi thảm; khốn khổ
tối tăm và ảm đạm
(hình thức kết hợp) ngày cuối tháng âm lịch; (hình thức kết hợp) tối; u ám; (văn học) đêm
biến thể cũ của 皖[Wan3]
gặp (trực tiếp); gặp ai đó
nói chuyện trực tiếp; cuộc gặp; gặp mặt
gặp gỡ (xã hội)
sáng
3-5 giờ chiều
ánh sáng mặt trời; rực rỡ; cũng đọc là [cheng2]
họ [Cheng2]
bình minh; phơi nắng
ngày đông ngắn và đêm dài (thành ngữ)
nhịp sinh học theo chu kỳ 24 giờ
điểm phân ngày đêm
ngày và đêm; khoảng thời gian 24 giờ; liên tục, không ngừng
hoạt động về đêm; ẩn ban ngày và ra ngoài ban đêm
ban ngày
hậu duệ; anh trai
xuất hiện (mặt trời)
(tàu xe, v.v.) trễ; chậm; trễ lịch; bữa tối nhẹ
bữa tối; bữa ăn tối; LT:份[fen4],頓|顿[dun4],次[ci4]
bữa tối; cơm tối; bữa ăn tối; LT:份[fen4],頓|顿[dun4],次[ci4],餐[can1]
ánh hoàng hôn; mây hoàng hôn; dư âm
buổi tối; ban đêm
gần đây nhất trong quá khứ; gần đây; muộn
thế hệ trẻ; người đến sau
chuyến tàu đêm
sinh con muộn; có con ở tuổi muộn
lời cầu nguyện buổi tối; kinh chiều; lễ nghi chiều
trang phục dạ hội
tôi (khiêm tốn, trước người lớn tuổi) (cổ)
ca đêm
cuối thời Thanh; cuối thế kỷ 19 và đầu thế kỷ 20 ở Trung Quốc
về muộn; về nhà muộn
ung thư giai đoạn cuối
giai đoạn sau; giai đoạn cuối; giai đoạn cuối cùng
buổi dạ tiệc; LT:個|个[ge4]
cảnh chiều tối; tình cảnh những năm xế chiều
buổi tối
những năm cuối đời
tiệc lớn; tiệc tối; dạ tiệc
Chúc ngủ ngon!; Chào buổi tối!
kết hôn muộn và sinh con muộn
buổi diễn tối (ở rạp hát, v.v.)
báo chiều; (trong tên tờ báo) Tin Tức Buổi Chiều
chiều muộn
ngày nay
Chào buổi tối!
buổi tối; đêm; LT:個|个[ge4]; vào buổi tối
buổi tối; đêm; muộn
(văn học) sáng sớm; (văn học) sáng; (dùng trong tên)
trước bình minh; hừng đông sắp rạng; (dùng trong tên gọi)
biến thể của 曬|晒[shai4]
sáng; rõ ràng
băng hà (chỉ dùng cho Hoàng đế)
tên khác của Yan Ying 晏嬰|晏婴[Yan4 Ying1] hoặc Yanzi 晏子[Yan4 zi3] (-500 TCN), chính khách nổi tiếng nước Tề thời Chiến Quốc 齊國|齐国[Qi2 guo2]
Yến Tử Xuân Thu, cuốn sách mô tả cuộc đời và trí tuệ của Yanzi 晏子 (khoảng 500 TCN), chính khách nổi tiếng nước Tề thời Chiến Quốc
Yanzi (khoảng 500 TCN), chính khách nổi tiếng nước Tề thời Chiến Quốc 齊國|齐国[Qi2 guo2], còn được biết đến là 晏嬰|晏婴[Yan4 Ying1], nhân vật chính…
Yan Ying (khoảng 500 TCN), chính khách nổi tiếng nước Tề thời Chiến Quốc, còn được biết đến là Yanzi 晏子[Yan4 zi3], nhân vật chính của sách…
muộn; yên tĩnh
buổi trưa
phần của ngày; giữa trưa
yết kiến
huyện Jin ở Hà Bắc
thăng cấp; thăng chức; thăng tiến
gia nhập tầng lớp quý tộc; thăng tiến trong giới quý tộc
quận Tấn Nguyên của thành phố Thái Nguyên 太原市[Tai4 yuan2 shi4], Sơn Tây