Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 942/2016

清高qīng gāo

清高: cao quý và đức hạnh; lánh xa chính trị và chuyện vật chất

Cụm từ
清香qīng xiāng

清香: hương thơm ngọt ngào; mùi thơm phảng phất

Cụm từ
清风明月qīng fēng míng yuè

清风明月: nghĩa đen: gió mát và trăng sáng (thành ngữ); nghĩa bóng: đêm thanh bình và trong trẻo; (bóng gió) sống cuộc đời cô độc và yên tĩnh

Thành ngữ
清风劲节qīng fēng jìng jié

清风劲节: thuần khiết và cao thượng (thành ngữ)

Thành ngữ
清风两袖qīng fēng liǎng xiù

清风两袖: liêm khiết và chính trực (thành ngữ)

Thành ngữ
清风qīng fēng

清风: gió mát; nghĩa bóng: trong sáng và liêm khiết

Cụm từ
清音qīng yīn

清音: (ngữ âm) âm vô thanh

Cụm từ
清静qīng jìng

清静: yên tĩnh; bình yên và yên tĩnh

Cụm từ
清零qīng líng

清零: khôi phục thứ gì đó về trạng thái ban đầu; cài đặt lại (ví dụ: đồng hồ đo quãng đường); làm trống (tài khoản ngân hàng); xóa sổ (một căn bệnh)…

Cụm từ
清雅qīng yǎ

清雅: tao nhã; thanh lịch

Cụm từ
清队qīng duì

清队: thanh trừng hàng ngũ

Cụm từ
清除qīng chú

清除: dọn dẹp; loại bỏ; thoát khỏi

Cụm từ
清关qīng guān

清关: thông quan

Cụm từ
清闲qīng xián

清闲: nhàn rỗi; thanh nhàn

Cụm từ
清镇市Qīng zhèn shì

清镇市: Qingzhen, thành phố cấp huyện ở Quý Dương 貴陽|贵阳[Gui4 yang2], Quý Châu

Cụm từ
清镇Qīng zhèn

清镇: Qingzhen, thành phố cấp huyện ở Quý Dương 貴陽|贵阳[Gui4 yang2], Quý Châu

Cụm từ
清醒梦qīng xǐng mèng

清醒梦: mơ sáng suốt

Cụm từ
清醒qīng xǐng

清醒: tỉnh táo; tỉnh thức

Cụm từ
清酒qīng jiǔ

清酒: rượu sake (rượu gạo Nhật Bản)

Cụm từ
清酌qīng zhuó

清酌: rượu cúng thần linh

Cụm từ
清迈Qīng Mài

清迈: Chiang Mai, thành phố ở Thái Lan

Cụm từ
清远市Qīng yuǎn shì

清远市: Qingyuan, thành phố cấp địa khu ở tỉnh Quảng Đông

Cụm từ
清远Qīng yuǎn

清远: Qingyuan, thành phố cấp địa khu ở Quảng Đông

Cụm từ
清道夫qīng dào fū

清道夫: nhân viên quét dọn; người thu gom rác; hậu vệ quét (bóng đá)

Cụm từ
清道qīng dào

清道: quét dọn đường; phát quang đường (tức là dẹp người để hộ tống hoàng gia hoặc khách VIP)

Cụm từ
清逸qīng yì

清逸: thanh thoát và tao nhã

Cụm từ
清军Qīng jūn

清军: quân đội nhà Thanh

Cụm từ
清越qīng yuè

清越: trong trẻo và du dương

Cụm từ
清贫qīng pín

清贫: nghèo nhưng thanh liêm; nghèo túng

Cụm từ
清丰县Qīng fēng xiàn

清丰县: huyện Thanh Phong ở Phú Dương 濮陽|濮阳[Pu2 yang2], Hà Nam

Cụm từ
清丰Qīng fēng

清丰: huyện Thanh Phong ở Phú Dương 濮陽|濮阳[Pu2 yang2], Hà Nam

Cụm từ
清议qīng yì

清议: phê bình công bằng; nhận xét chính đáng

Cụm từ
清谈节目qīng tán jié mù

清谈节目: chương trình trò chuyện

Cụm từ
清谈qīng tán

清谈: cuộc trò chuyện trí tuệ nhẹ nhàng

Cụm từ
清补凉qīng bǔ liáng

清补凉: thanh bổ lương, một món tráng miệng ngọt, mát lạnh

Cụm từ
清蒸qīng zhēng

清蒸: hấp trong nước dùng

Cụm từ
清华大学Qīng huá Dà xué

清华大学: Đại học Thanh Hoa, Bắc Kinh; Đại học Quốc lập Thanh Hoa, Tân Trúc, Đài Loan

Cụm từ
清华Qīng huá

清华: viết tắt của 清華大學|清华大学[Qing1 hua2 Da4 xue2]

Viết tắt
清茶qīng chá

清茶: trà xanh; chỉ có trà (không có đồ ăn)

Cụm từ
清苦qīng kǔ

清苦: nghèo nhưng liêm khiết; nghèo khổ và giản dị; khắc khổ; giản dị

Cụm từ
清苑县Qīng yuàn xiàn

清苑县: huyện Qingyuan ở Baoding 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc

Cụm từ
清苑Qīng yuàn

清苑: huyện Qingyuan ở Baoding 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc

Cụm từ
清脆qīng cuì

清脆: rõ ràng và trong trẻo; giòn; tươi vui; rộn rã; linh lanh; âm sắc ngân vang; mong manh; yếu ớt; cũng viết 輕脆|轻脆

Cụm từ
清绮qīng qǐ

清绮: đẹp; tao nhã

Cụm từ
清纯qīng chún

清纯: tươi tắn và thuần khiết

Cụm từ
清红帮qīng hóng bāng

清红帮: hội kín truyền thống, tương đương Hội Tam Điểm ở Trung Quốc

Cụm từ
清算行qīng suàn háng

清算行: ngân hàng thanh toán bù trừ

Cụm từ
清算业务qīng suàn yè wù

清算业务: ngân hàng thanh toán bù trừ

Cụm từ
清算qīng suàn

清算: quyết toán; làm rõ sổ sách; thanh lý; phơi bày và phê phán

Cụm từ
清空qīng kōng

清空: dọn dẹp; làm trống

Cụm từ
清秀qīng xiù

清秀: thanh tú và xinh đẹp

Cụm từ
清福qīng fú

清福: cuộc sống nhàn nhã và thoải mái (đặc biệt khi nghỉ hưu)

Cụm từ
清真寺qīng zhēn sì

清真寺: nhà thờ Hồi giáo

Cụm từ
清真qīng zhēn

清真: Hồi giáo; người Hồi giáo; halal (đồ ăn); sạch; tinh khiết

Cụm từ
清盘qīng pán

清盘: thanh lý

Cụm từ
清皇朝Qīng huáng cháo

清皇朝: triều đại nhà Thanh (1644-1911)

Cụm từ
清白qīng bái

清白: trong sạch; vô tội

Cụm từ
清癯qīng qú

清癯: mảnh khảnh; gầy; thon thả

Cụm từ
清瘦qīng shòu

清瘦: gầy gò

Cụm từ
清甜qīng tián

清甜: (hương vị, giọng nói, v.v.) trong trẻo và ngọt ngào

Cụm từ