清华大学
Đại học Thanh Hoa, Bắc Kinh; Đại học Quốc lập Thanh Hoa, Tân Trúc, Đài Loan
Đại học Thanh Hoa, Bắc Kinh; Đại học Quốc lập Thanh Hoa, Tân Trúc, Đài Loan
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thanh bổ lương, một món tráng miệng ngọt, mát lạnh
›清苑县Qīng yuàn xiànhuyện Qingyuan ở Baoding 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc
›清苑Qīng yuànhuyện Qingyuan ở Baoding 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc
›清丰Qīng fēnghuyện Thanh Phong ở Phú Dương 濮陽|濮阳[Pu2 yang2], Hà Nam
›清丰县Qīng fēng xiànhuyện Thanh Phong ở Phú Dương 濮陽|濮阳[Pu2 yang2], Hà Nam
›清贫qīng pínnghèo nhưng thanh liêm; nghèo túng
›清红帮qīng hóng bānghội kín truyền thống, tương đương Hội Tam Điểm ở Trung Quốc
›清蒸qīng zhēnghấp trong nước dùng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.