Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 943/1680
ánh trăng
vé vào sân ga
sân ga đường sắt
ông tơ; người mai mối; giống như 月下老人[yue4 xia4 lao3 ren2]
trăng non
băng vệ sinh dạng ống
băng vệ sinh; đệm kinh nguyệt
kinh nguyệt; kỳ kinh của phụ nữ
vé tháng
tuần trăng
mù mắt do ánh trăng; viêm màng bồ đào tái phát ở ngựa
nhạc cụ nguyệt cầm, một loại đàn có hộp cộng hưởng hình bầu dục hoặc bát giác
xe mặt trăng
mặt trăng
hình lưỡi liềm
trăng lưỡi liềm
quận Yuehu của thành phố Yingtan 鷹潭市|鹰潭市, Giang Tây
quận Yuehu của thành phố Yingtan 鷹潭市|鹰潭市, Giang Tây
biển mặt trăng
dân tộc cổ đại ở Trung Á thời nhà Hán
lá nguyệt quế
lá nguyệt quế
cây nguyệt quế (Laurus nobilis); cây nguyệt quế
vương miện nguyệt quế; vòng hoa chiến thắng (trong văn hóa Hy Lạp và phương Tây)
cây nguyệt quế (Laurus nobilis); cây nguyệt quế; lá nguyệt quế
vài ngày cuối tháng
cuối tháng
ngày đầu tiên của mỗi tháng
mỗi tháng
thứ Hai (dùng trong thiên văn học cổ đại Trung Quốc)
lịch tháng
quầng quanh mặt trăng; quầng trăng
thu nhập hàng tháng
người Nguyệt Chi, một dân tộc cổ đại ở Trung Á trong thời nhà Hán (cũng viết là 月氏[Yue4 zhi1])
lãi suất hàng tháng
con đường ngập ánh trăng; đường kính của mặt trăng; đường kính quỹ đạo của mặt trăng
hàng tháng
cuối tháng
công nhân làm theo tháng
đá Mặt Trăng
cuối tháng
Cung Trăng (trong truyện dân gian)
hoa hồng Trung Quốc (Rosa chinensis)
(thuật chiêm tinh Trung Quốc cổ đại) Nguyệt Bột, một thiên thể được cho là tồn tại tại điểm viễn địa của quỹ đạo Mặt Trăng, cản trở tiến trình…
sốt hậu sản
giai đoạn ở cữ truyền thống một tháng sau sinh; hậu sản
người được thuê để chăm sóc trẻ sơ sinh và mẹ trong tháng sau sinh
(thông tục) sản phụ
Nữ thần Mặt Trăng
đêm sáng trăng
Tết Trung Thu vào rằm tháng Tám âm lịch
đất mặt trăng
hàng tháng (dùng trong tên ấn phẩm); bản tin hàng tháng
công trình phòng thủ hình bán nguyệt quanh cổng thành; phụ thành hình lưỡi liềm
hố va chạm trên mặt trăng
cửa chắn sân ga (đường sắt); cửa sát mép sân ga
ngày 15 của tháng
lãi suất hàng tháng
đầu tháng
tạp chí hàng tháng
tháng; cũng viết 月份[yue4 fen4]
nguyệt thực toàn phần
đá mặt trăng
nghĩa đen: nhóm ánh trăng; nghĩa bóng: những người tiêu hết thu nhập hàng tháng trước khi nhận lương tiếp theo (tiếng lóng)
ánh trăng
nguyệt thực một phần
lương tháng
(cũ) kinh nguyệt; kỳ kinh
khoản trả góp hàng tháng; khoản thanh toán thế chấp
lịch (đặc biệt là có minh họa)
họp hằng tháng; hội nghị hằng tháng
tháng