Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
plantago major
to lớn; trông đói khát
nụ hoa hồng
hội Hoa Hồng Thập Tự (hội Tam Điểm)
hoa hồng Nhật (Rosa multiflora)
dùng trong 薔薇|蔷薇[qiang2 wei1]
màu gừng
nghệ
bánh gừng
gừng càng già càng cay (thành ngữ); càng lớn tuổi, càng khôn ngoan
nước gừng
xem 薑還是老的辣|姜还是老的辣[jiang1 hai2 shi4 lao3 de5 la4]
Jiangyan, thành phố cấp huyện ở Taizhou 泰州[Tai4 zhou1], Jiangsu
Jiangyan, thành phố cấp huyện ở Taizhou 泰州[Tai4 zhou1], Jiangsu
gừng
tên cũ của rau chân vịt
cây ý dĩ (Coix lacryma-jobi); ý dĩ
hạt của cây ý dĩ 薏苡[yi4 yi3]
hạt của cây ý dĩ 薏苡[yi4 yi3]
xem 薏苡[yi4 yi3]
Quận Xiangcheng của thành phố Zhangzhou 漳州市[Zhang1 zhou1 shi4], Phúc Kiến
quận Hương Thành của thành phố Chương Châu 漳州市[Zhang1 zhou1 shi4], Phúc Kiến
một loại hình opera phổ biến ở miền nam Phúc Kiến và Đài Loan
cây thảo mộc thơm dùng làm gia vị; biến thể của 香[xiang1]
(động vật học) bọ trĩ (bộ Thysanoptera); bọ sấm
huyện Ký ở Thiên Tân 天津[Tian1 jin1]
tên cũ của Bắc Kinh 北京[Bei3 jing1]
cây cỏ Việt; cây kế
nhiều cỏ dại
(của người xuất chúng hoặc vật tinh xảo) tụ họp; tập hợp