Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 941/1680
có ý nghĩa; có tầm quan trọng; đầy ý nghĩa; đáng giá; quan trọng; thú vị
cố ý hoặc vô ý
nghĩa đen bạn trồng vườn nhưng hoa không nở, bạn cắm cành xuống bùn và nó mọc thành cây; nghĩa bóng sự việc không phải lúc nào cũng diễn ra như…
thú vị; có ý nghĩa; vui vẻ; vui
có ý định; cố ý; quan tâm đến
tình cảm và chân thành; trung thành (thành ngữ)
tình yêu sẽ tìm được cách (thành ngữ)
người yêu
đang yêu; chúng sinh (Phật giáo)
đi ngược lại
có lãi (tài khoản ngân hàng)
kiên trì; sự kiên trì
yên tâm vì biết có chỗ dựa
xin đừng phật ý; đừng để bụng
sinh sản hữu tính
người thực sự quyết tâm sẽ tìm ra giải pháp (thành ngữ); ở đâu có ý chí, ở đó có con đường
kiên trì ắt thành công (thành ngữ); ở đâu có ý chí, ở đó có con đường
có chí khí
có hoài bão
thông minh; nhanh nhạy
người kiên định; người có hoài bão; người có tình cảm; người biết suy nghĩ
có ý định; dự định; cố tình; chu đáo
đức hạnh
được cái này, mất cái kia (thành ngữ); có được và mất; đánh đổi
có thể so sánh; rất giống nhau
chưa (làm) xong; đang chờ xử lý
thắng mà không cần đấu (thành ngữ)
có tầm ảnh hưởng
hữu hình; có thể thấy; đầy đặn
linh hoạt
sắp xếp (danh sách, bách khoa toàn thư, v.v.)
có trật tự; ngăn nắp; liên tiếp; theo thứ tự
may mắn thay
rất nhiều năm; rất lâu
nhiều năm
hữu ích
đầy hy vọng; đầy triển vọng; có tiềm năng
nói ra đi!; nói toẹt ra!
dễ bị tổn thương (trong bài bridge)
Không cần khoe khoang của cải trước mặt người khác. (thành ngữ)
có hại mà không có ích (thành ngữ); hại nhiều hơn lợi
có hại mà không có lợi (thành ngữ); hại nhiều hơn lợi
có hại; gây hại; tổn hại
uyên bác; học rộng; thông thái; hàn lâm
trùng lỗ
Ta vẫn còn con trai, phải không?; nghĩa bóng: thế hệ tương lai sẽ tiếp tục công việc
người đàn ông đã kết hôn
bắt đầu nhưng không kết thúc (thành ngữ); không làm việc đến nơi đến chốn; thiếu kiên trì; mau chán
có bắt đầu, có kết thúc (thành ngữ); làm đến cùng khi đã bắt đầu; kiên trì đến cùng; Tôi đã bắt đầu, nên tôi sẽ hoàn thành
giống như cái gì; tương tự; giống nhau
xem 有奶便是娘[you3 nai3 bian4 shi4 niang2]
nghĩa đen: ai cho sữa thì là mẹ (thành ngữ); nghĩa bóng: theo người nuôi mình; đặt lòng trung thành nơi lợi ích của mình
(lịch sự) xin lỗi vì không ra đón tiếp từ xa
thấp kém so với phẩm giá
không rộng lượng
gây mất mát (lễ độ, phẩm giá, v.v.) (dùng trong các thành ngữ)
phụ nữ đã kết hôn
rất; cực kỳ
Trung Quốc
tăng không ngừng; ngày càng tệ hơn (thành ngữ)
không ngừng tăng lên không giới hạn (thành ngữ); tiến bộ nhanh chóng mọi mặt
phong cách
nói mà không định làm gì; lời nói trống rỗng
cứng họng; không nói nên lời
mang thai; có em bé
bàn bạc kỹ lưỡng (thành ngữ); trao đổi ý kiến
ngon
nghĩa đen: có tên mà không có thực (thành ngữ); tồn tại chỉ trên danh nghĩa; danh nghĩa
nghĩa đen: có tên nhưng không có thực (thành ngữ); tồn tại chỉ trên danh nghĩa; danh nghĩa
nổi tiếng; được biết đến
(văn học) quan lại
kể từ khi bắt đầu lịch sử