Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
清算

qīng suàn

清算 là gì?

清算 [qīng suàn] có nghĩa là quyết toán; làm rõ sổ sách; thanh lý; phơi bày và phê phán.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 清算 trong tiếng Việt

  1. quyết toán
  2. làm rõ sổ sách
  3. thanh lý
  4. phơi bày và phê phán

Cách đọc và ghi nhớ 清算

清算 được đọc là qīng suàn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “quyết toán; làm rõ sổ sách; thanh lý; phơi bày và phê phán”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan