清算 là gì?
清算 [qīng suàn] có nghĩa là quyết toán; làm rõ sổ sách; thanh lý; phơi bày và phê phán.
Nghĩa của từ 清算 trong tiếng Việt
- quyết toán
- làm rõ sổ sách
- thanh lý
- phơi bày và phê phán
Cách đọc và ghi nhớ 清算
清算 được đọc là qīng suàn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “quyết toán; làm rõ sổ sách; thanh lý; phơi bày và phê phán”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .