Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
萨克斯管
sà kè sī guǎn

kèn saxophone; saxophone

Cụm từ
萨克斯
sà kè sī

kèn saxophone; saxophone

Cụm từ
萨克拉门托
Sà kè lā mén tuō

Sacramento

Cụm từ
萨丁尼亚岛
Sà dīng ní yà Dǎo

Sardinia

Cụm từ

Bồ Tát; họ [Sa4]

Từ vựng
hōng

cái chết của hoàng tử; bày đàn

Từ vựng
kǎo

thực phẩm khô

Từ vựng
荐骨
jiàn gǔ

(giải phẫu) xương cùng

Cụm từ
荐头店
jiàn tou diàn

công ty môi giới việc làm (cổ); cửa hàng môi giới việc làm

Cụm từ
荐头
jiàn tou

người môi giới việc làm (cổ); môi giới việc làm

Cụm từ
荐言
jiàn yán

giới thiệu (bằng lời); đề nghị

Cụm từ
荐举
jiàn jǔ

đề xuất (cho một công việc); đề cử; giới thiệu

Cụm từ
荐椎
jiàn zhuī

(giải phẫu) đốt sống cùng; xương cùng

Cụm từ
荐引
jiàn yǐn

giới thiệu; tiến cử

Cụm từ
jiàn

giới thiệu; dâng cúng (cổ); cỏ; chiếu rơm

Từ vựng
xiè

Allium bakeri; hành tăm; hành lá

Từ vựng
xiào

cây leo thân gỗ

Từ vựng
fán

loài thực vật giống cỏ tranh 莎草[suo1 cao3] (cổ điển)

Từ vựng

Cây vả bò

Từ vựng
薛稷
Xuē Jì

Tiết Tịch (649-713), một trong bốn đại thư pháp gia thời đầu nhà Đường 唐初四大家[Tang2 chu1 Si4 Da4 jia1]

Cụm từ
薛福成
Xuē Fú chéng

Tiết Phúc Thành (1838-1894), quan nhà Thanh và nhà lý luận chính trị tiến bộ

Cụm từ
薛居正
Xuē Jū zhèng

Tiết Cư Chính (912-981), nhà sử học nhà Tống và là người biên soạn Cửu Ngũ Đại Sử giữa thời Đường và Tống 舊五代史|旧五代史

Cổ ngữ / văn ngôn
薛宝钗
Xuē Bǎo chāi

Tiết Bảo Thoa, nhân vật nữ trong Hồng Lâu Mộng, vợ của Giả Bảo Ngọc 賈寶玉|贾宝玉

Cụm từ
薛定谔方程
Xuē dìng è fāng chéng

phương trình sóng Schrödinger

Cụm từ
薛定谔
Xuē dìng è

Erwin Schrödinger (1887-1961), nhà vật lý người Áo

Cụm từ
薛城区
Xuē chéng qū

khu Xuecheng của thành phố Tảo Trang 棗莊市|枣庄市[Zao3 zhuang1 shi4], Sơn Đông

Cụm từ
薛城
Xuē chéng

khu Xuecheng của thành phố Tảo Trang 棗莊市|枣庄市[Zao3 zhuang1 shi4], Sơn Đông

Cụm từ
薛仁贵
Xuē Rén guì

Tiết Nhân Quý (614-683) danh tướng thời nhà Đường

Cụm từ
xuē

cỏ giống ngải (cổ điển)

Từ vựng

cạo; làm cỏ

Từ vựng