Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
kèn saxophone; saxophone
kèn saxophone; saxophone
Sacramento
Sardinia
Bồ Tát; họ [Sa4]
cái chết của hoàng tử; bày đàn
thực phẩm khô
(giải phẫu) xương cùng
công ty môi giới việc làm (cổ); cửa hàng môi giới việc làm
người môi giới việc làm (cổ); môi giới việc làm
giới thiệu (bằng lời); đề nghị
đề xuất (cho một công việc); đề cử; giới thiệu
(giải phẫu) đốt sống cùng; xương cùng
giới thiệu; tiến cử
giới thiệu; dâng cúng (cổ); cỏ; chiếu rơm
Allium bakeri; hành tăm; hành lá
cây leo thân gỗ
loài thực vật giống cỏ tranh 莎草[suo1 cao3] (cổ điển)
Cây vả bò
Tiết Tịch (649-713), một trong bốn đại thư pháp gia thời đầu nhà Đường 唐初四大家[Tang2 chu1 Si4 Da4 jia1]
Tiết Phúc Thành (1838-1894), quan nhà Thanh và nhà lý luận chính trị tiến bộ
Tiết Cư Chính (912-981), nhà sử học nhà Tống và là người biên soạn Cửu Ngũ Đại Sử giữa thời Đường và Tống 舊五代史|旧五代史
Tiết Bảo Thoa, nhân vật nữ trong Hồng Lâu Mộng, vợ của Giả Bảo Ngọc 賈寶玉|贾宝玉
phương trình sóng Schrödinger
Erwin Schrödinger (1887-1961), nhà vật lý người Áo
khu Xuecheng của thành phố Tảo Trang 棗莊市|枣庄市[Zao3 zhuang1 shi4], Sơn Đông
khu Xuecheng của thành phố Tảo Trang 棗莊市|枣庄市[Zao3 zhuang1 shi4], Sơn Đông
Tiết Nhân Quý (614-683) danh tướng thời nhà Đường
cỏ giống ngải (cổ điển)
cạo; làm cỏ