Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 940/1680

有氧运动yǒu yǎng yùn dòng

thể dục nhịp điệu

Cụm từ
有氧操yǒu yǎng cāo

thể dục nhịp điệu

Cụm từ
有氧健身操yǒu yǎng jiàn shēn cāo

thể dục nhịp điệu

Cụm từ
有气音yǒu qì yīn

phụ âm bật hơi (trong ngữ âm học)

Cụm từ
有气质yǒu qì zhì

có khí chất; phong cách

Cụm từ
有气无力yǒu qì wú lì

một cách yếu ớt và không có sức lực (thành ngữ); suy sụp

Thành ngữ
有气派yǒu qì pài

oai vệ

Cụm từ
有毒yǒu dú

độc

Cụm từ
有毅力yǒu yì lì

kiên trì; không nao núng

Cụm từ
有次序yǒu cì xù

có trật tự

Cụm từ
有次yǒu cì

một lần; vào một dịp

Cụm từ
有权威yǒu quán wēi

có thẩm quyền

Cụm từ
有权势者yǒu quán shì zhě

người nắm quyền; người có thẩm quyền; người phụ trách

Cụm từ
有权yǒu quán

có quyền; có tư cách; có thẩm quyền; mạnh mẽ

Cụm từ
有机体yǒu jī tǐ

sinh vật

Cụm từ
有机磷酸酯类yǒu jī lín suān zhǐ lèi

hợp chất organophosphate

Cụm từ
有机磷毒剂yǒu jī lín dú jì

tác nhân phospho hữu cơ

Cụm từ
有机磷yǒu jī lín

phốt phát hữu cơ

Cụm từ
有机玻璃yǒu jī bō li

kính plexiglass

Cụm từ
有机物yǒu jī wù

chất hữu cơ; vật chất hữu cơ

Cụm từ
有机氮yǒu jī dàn

nitơ hữu cơ

Cụm từ
有机土yǒu jī tǔ

đất hữu cơ (phân loại đất)

Cụm từ
有机可乘yǒu jī kě chéng

có cơ hội để tận dụng (thành ngữ)

Thành ngữ
有机化学yǒu jī huà xué

hóa học hữu cơ

Cụm từ
有机化合物yǒu jī huà hé wù

hợp chất hữu cơ

Cụm từ
有机分子yǒu jī fēn zǐ

phân tử hữu cơ

Cụm từ
有机yǒu jī

hữu cơ

Cụm từ
有样学样yǒu yàng xué yàng

bắt chước người khác; làm theo ví dụ của người khác

Cụm từ
有条纹yǒu tiáo wén

có sọc

Cụm từ
有条有理yǒu tiáo yǒu lǐ

(thành ngữ) rõ ràng ngăn nắp; gọn gàng ngăn nắp

Thành ngữ
有条不紊yǒu tiáo bù wěn

chu đáo và kỹ lưỡng (thành ngữ); sắp xếp một cách có phương pháp

Thành ngữ
有核国家yǒu hé guó jiā

quốc gia vũ khí hạt nhân

Cụm từ
有染yǒu rǎn

có quan hệ tình ái với ai đó

Cụm từ
有枝有叶yǒu zhī yǒu yè

sa lầy vào chi tiết (thành ngữ)

Thành ngữ
有板有眼yǒu bǎn yǒu yǎn

có trật tự; có phương pháp; nhịp nhàng

Cụm từ
有本钱yǒu běn qián

có khả năng (để đối mặt với thử thách, v.v.)

Cụm từ
有本事yǒu běn shi

có gì đó cần thiết; (thông tục) (thường theo sau bởi 就[jiu4]) (dùng để thách thức ai đó) nếu bạn giỏi thì ..., nếu cô ấy tài giỏi thì…

Cụm từ
有木有yǒu mù yǒu

(tiếng lóng) thôi nào, không thể phủ nhận được!; bạn không nghĩ vậy sao?!; (cách nói khoa trương của 有沒有|有没有[you3 mei2 you3])

Tiếng lóng xã hội
有期徒刑yǒu qī tú xíng

án tù có thời hạn (tức là bất kỳ án nào dưới tù chung thân)

Cụm từ
有朝一日yǒu zhāo yī rì

một ngày nào đó; một lúc nào đó trong tương lai

Cụm từ
有朝yǒu zhāo

một ngày nào đó

Cụm từ
有望yǒu wàng

đầy hy vọng; đầy triển vọng

Cụm từ
有时候yǒu shí hou

đôi khi

Cụm từ
有时yǒu shí

đôi khi; thỉnh thoảng

Cụm từ
有方yǒu fāng

làm việc đúng; phương pháp đúng

Cụm từ
有新意yǒu xīn yì

hiện đại; cập nhật

Cụm từ
有料yǒu liào

ấn tượng

Cụm từ
有数yǒu shù

đã đếm; biết có bao nhiêu; (nghĩa bóng) biết rõ tình hình; biết rõ sự việc; không nhiều; chỉ một vài

Cụm từ
有教无类法Yǒu jiào wú lèi fǎ

Đạo luật Không trẻ em nào bị bỏ lại phía sau, Mỹ 2001

Cụm từ
有教无类yǒu jiào wú lèi

giáo dục cho mọi người, không phân biệt xuất thân

Cụm từ
有效负载yǒu xiào fù zài

tải trọng

Cụm từ
有效期内yǒu xiào qī nèi

trong thời hạn hiệu lực; trước ngày bán theo hạn

Cụm từ
有效期yǒu xiào qī

thời hạn hiệu lực; ngày bán theo hạn

Cụm từ
有效日期yǒu xiào rì qī

ngày hết hạn

Cụm từ
有效措施yǒu xiào cuò shī

biện pháp hiệu quả

Cụm từ
有效性yǒu xiào xìng

tính hiệu lực

Cụm từ
有效yǒu xiào

hiệu quả; có hiệu lực; hợp lệ

Cụm từ
有攻击性yǒu gōng jī xìng

gây khó chịu

Cụm từ
有搞头yǒu gǎo tou

(thông tục) đáng để làm; có khả năng có kết quả tốt

Cụm từ
有损压缩yǒu sǔn yā suō

(máy tính) nén mất dữ liệu

Cụm từ
有损yǒu sǔn

gây hại (cho)

Cụm từ
有排面yǒu pái miàn

(từ mới) (thông tục) phô trương; hào nhoáng; ấn tượng

Cụm từ
有才干yǒu cái gàn

có tài

Cụm từ
有手有脚yǒu shǒu yǒu jiǎo

nghĩa đen: có tay có chân; khỏe mạnh, lành lặn (thành ngữ); có khả năng làm việc

Thành ngữ
有所得必有所失yǒu suǒ dé bì yǒu suǒ shī

được cái này mất cái kia (thành ngữ); không có bữa ăn nào miễn phí

Thành ngữ
有所作为yǒu suǒ zuò wéi

(thành ngữ) đạt được điều gì đó đáng giá; đóng góp tích cực

Thành ngữ
有所不同yǒu suǒ bù tóng

khác biệt ở một mức độ nào đó (thành ngữ)

Thành ngữ
有所yǒu suǒ

phần nào; ở một mức độ nào đó

Cụm từ
有戏yǒu xì

(thông tục) đầy hứa hẹn; có khả năng thành công

Cụm từ
有成yǒu chéng

(văn học) đạt được thành công

Cụm từ
有感而发yǒu gǎn ér fā

(thành ngữ) nói từ trái tim

Thành ngữ
有意识yǒu yì shí

có ý thức

Cụm từ