Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 944/1680

月令yuè lìng

thời tiết điển hình trong một mùa nhất định

Cụm từ
月亮杯yuè liang bēi

cốc nguyệt san (Đài Loan)

Cụm từ
月亮女神号Yuè liang Nǚ shén hào

SELENE, tàu vũ trụ quỹ đạo mặt trăng của Nhật Bản, phóng năm 2007

Cụm từ
月亮yuè liang

mặt trăng

Cụm từ
月事yuè shì

kinh nguyệt; hành kinh; kỳ kinh của phụ nữ

Cụm từ
月中yuè zhōng

giữa tháng

Cụm từ
月下花前yuè xià huā qián

nghĩa đen: giữa hoa dưới ánh trăng (thành ngữ); nghĩa bóng: hoàn cảnh lãng mạn

Thành ngữ
月下老人yuè xià lǎo rén

vị thần nhỏ liên quan đến hôn nhân; người mai mối; người hòa giải

Cụm từ
yuè

mặt trăng; tháng; hàng tháng; LT:個|个[ge4],輪|轮[lun2]

Từ vựng
fēn

chưa (tiếng Ngô)

Từ vựng
qiè

rời bỏ; từ bỏ

Từ vựng
会党huì dǎng

các hội kín phản Thanh

Cụm từ
会首huì shǒu

người đứng đầu hội; nhà tài trợ của tổ chức

Cụm từ
会馆huì guǎn

hội quán tỉnh hoặc quận

Cụm từ
会面huì miàn

gặp gỡ; cuộc gặp

Cụm từ
会集huì jí

tập hợp; tụ họp

Cụm từ
会阴huì yīn

đáy chậu

Cụm từ
会门huì mén

cổng chính; hội kín

Cụm từ
会长团huì zhǎng tuán

chủ tịch đoàn (Giáo hội Mormon)

Cụm từ
会长huì zhǎng

chủ tịch câu lạc bộ, ủy ban, v.v

Cụm từ
会错意huì cuò yì

hiểu lầm; hiểu sai ý

Cụm từ
会里县Huì lǐ xiàn

huyện Huili ở Tứ Xuyên

Cụm từ
会车huì chē

(hai xe đi ngược chiều) lướt qua nhau

Cụm từ
会费huì fèi

hội phí

Cụm từ
会议厅huì yì tīng

hội trường

Cụm từ
会议展览huì yì zhǎn lǎn

hội nghị và triển lãm

Cụm từ
会议室huì yì shì

phòng họp; phòng hội nghị

Cụm từ
会议huì yì

cuộc họp; hội nghị; LT:場|场[chang3],屆|届[jie4]

Cụm từ
会谈huì tán

cuộc nói chuyện; thảo luận; LT:次[ci4]

Cụm từ
会话huì huà

(học ngôn ngữ) hội thoại; đàm thoại; trò chuyện (bằng ngôn ngữ không phải tiếng mẹ đẻ); (tin học) phiên làm việc; LT:個|个[ge4],次[ci4]

Cụm từ
会试huì shì

kỳ thi hội (kỳ thi công chức thời phong kiến)

Cụm từ
会诊huì zhěn

hội chẩn (y tế); gặp để chẩn đoán; (mở rộng) tư vấn từ các chuyên gia khác nhau

Cụm từ
会计科目kuài jì kē mù

tài khoản kế toán

Cụm từ
会计准则理事会kuài jì zhǔn zé lǐ shì huì

hội đồng chuẩn mực kế toán

Cụm từ
会计师kuài jì shī

kế toán viên

Cụm từ
会计学kuài jì xué

kế toán; ngành kế toán

Cụm từ
会计制度kuài jì zhì dù

hệ thống kế toán

Cụm từ
会计kuài jì

kế toán; nghề kế toán; môn kế toán

Cụm từ
会见huì jiàn

gặp gỡ (ai đó đang viếng thăm); LT:次[ci4]

Cụm từ
会要huì yào

ghi chép triều đại của Trung Quốc hoàng gia

Cụm từ
会考huì kǎo

kỳ thi thống nhất

Cụm từ
会籍huì jí

tư cách hội viên (của câu lạc bộ, v.v.)

Cụm từ
会社huì shè

một phường hội; (thời xưa) một hiệp hội như đảng phái chính trị, nhóm tôn giáo hoặc phường hội thương mại; từ tiếng Nhật chỉ công ty

Cụm từ
会众huì zhòng

khán giả; người tham gia; tín đồ (của giáo phái)

Cụm từ
会盟huì méng

các cuộc họp do các quân vương tổ chức trong thời kỳ phong kiến Trung Quốc nhằm mục đích chính thức hóa liên minh, hoàn tất hiệp ước

Cụm từ
会理县Huì lǐ xiàn

huyện Huili trong châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], phía nam Tứ Xuyên

Cụm từ
会理Huì lǐ

huyện Huili trong châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], phía nam Tứ Xuyên

Cụm từ
会奖旅游huì jiǎng lǚ yóu

du lịch MICE (từ viết tắt của "hội họp, khen thưởng, hội nghị và triển lãm"), còn gọi là "ngành công nghiệp hội họp" hoặc "ngành công nghiệp sự…

Viết tắt
会泽县Huì zé xiàn

huyện Huize ở Qujing 曲靖[Qu3 jing4], Vân Nam

Cụm từ
会泽Huì zé

huyện Huize ở Qujing 曲靖[Qu3 jing4], Vân Nam

Cụm từ
会漏huì lòu

rò rỉ

Cụm từ
会死huì sǐ

chết người

Cụm từ
会东县Huì dōng xiàn

huyện Huidong trong châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], phía nam Tứ Xuyên

Cụm từ
会东Huì dōng

huyện Huidong trong châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], phía nam Tứ Xuyên

Cụm từ
会期huì qī

thời gian diễn ra hội nghị; thời kỳ tổ chức hội nghị (hoặc triển lãm, v.v.); phiên họp; ngày họp

Cụm từ
会晤huì wù

gặp gỡ; cuộc gặp; hội nghị

Cụm từ
会昌县Huì chāng xiàn

huyện Huichang ở Ganzhou 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Giang Tây

Cụm từ
会昌Huì chāng

huyện Huichang ở Ganzhou 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Giang Tây

Cụm từ
会攻huì gōng

tấn công phối hợp

Cụm từ
会所huì suǒ

văn phòng của hiệp hội; nơi họp; phòng họp; câu lạc bộ

Cụm từ
会战huì zhàn

(quân sự) giao chiến quyết định; (quân sự) trận chiến; (nghĩa bóng) nỗ lực phối hợp quy mô lớn

Cụm từ
会意字huì yì zì

chữ hội ý (một trong Lục Thư 六書|六书 về cách cấu tạo chữ Hán); chữ Hán kết hợp ý nghĩa của các thành phần có sẵn; còn gọi là chữ hợp ý hoặc chữ…

Cụm từ
会意huì yì

chữ hội ý (một trong Lục Thư 六書|六书[liu4 shu1] phương pháp cấu thành chữ Hán); chữ Hán kết hợp ý nghĩa của các thành tố có sẵn; còn gọi là chữ…

Cụm từ
会心huì xīn

hiểu biết (về nụ cười, ánh mắt, v.v.)

Cụm từ
会幕huì mù

đền tạm (thuật ngữ kinh thánh cho hội trường hoặc lều)

Cụm từ
会师huì shī

hợp tác; gia nhập lực lượng; hội quân

Cụm từ
会展huì zhǎn

hội nghị và triển lãm (viết tắt của 會議展覽|会议展览[hui4 yi4 zhan3 lan3])

Viết tắt
会审huì shěn

phiên xét xử chung; xem xét chung (ví dụ: với các kiểm tra viên khác)

Cụm từ
会宁县Huì níng xiàn

huyện Huining ở Bạch Ngân 白銀|白银[Bai2 yin2], Cam Túc

Cụm từ
会宁Huì níng

huyện Huining ở Bạch Ngân 白銀|白银[Bai2 yin2], Cam Túc

Cụm từ
会客室huì kè shì

phòng khách

Cụm từ
会客huì kè

tiếp khách

Cụm từ