Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
lěi

nụ

Từ vựng
hòng

(văn học) tươi tốt; phồn thịnh; (văn học) chồi; (phương ngữ) cọng dài của một số loại rau

Từ vựng
蕺菜
jí cài

Houttuynia cordata

Cụm từ

Houttuynia cordata

Từ vựng
蕹菜
wèng cài

rau muống; rau ong choy; bắp cải đầm lầy; rau muống nước; rau morning-glory nước; Ipomoea aquatica (thực vật)

Cụm từ
wèng

rau muống hoặc rau ong choy (Ipomoea aquatica), dùng làm rau ở phía nam Trung Quốc và Đông Nam Á; phiên âm Đài Loan: [yong1]

Từ vựng
xiá

lá súng

Từ vựng

xem 薯蕷|薯蓣[shu3 yu4]

Từ vựng
líng

héo úa (cây, thảo mộc, v.v.)

Từ vựng
jiān

hoa lan (giống như 蘭草|兰草); cây Eupatorium (giống như 蕑)

Từ vựng

cây mã đề (Plantago asiatica); cây mã đề nước (Alisma plantago-aquatica)

Từ vựng
萧邦
Xiāo bāng

(Đài Loan) Frédéric Chopin (1810-1849), nghệ sĩ dương cầm và nhà soạn nhạc người Ba Lan

Cụm từ
萧规曹随
Xiāo guī Cáo suí

nghĩa đen: Tiêu Hà 蕭何|萧何[Xiao1 He2] cai trị, sau đó Tào Tham 曹參|曹参[Cao2 Can1] (thành ngữ); nghĩa bóng: tuân thủ nghiêm ngặt chính sách của người tiền nhiệm; làm theo tiền lệ

Thành ngữ
萧万长
Xiāo Wàn cháng

Tiêu Vạn Trường (1939-), nhà ngoại giao và chính trị gia Quốc Dân Đảng Đài Loan, thủ tướng 1997-2000, phó tổng thống 2008-2012

Cụm từ
萧县
Xiāo Xiàn

huyện Tiêu hoặc Tiêu huyện, một huyện ở Túc Châu 宿州[Su4zhou1], An Huy

Cụm từ
萧索
xiāo suǒ

ảm đạm; hoang vắng; u sầu

Cụm từ
萧红
Xiāo Hóng

Tiêu Hồng (1911-1942), nữ nhà văn nổi bật, quê gốc ở Hắc Long Giang

Cụm từ
萧瑟
xiāo sè

xào xạc trong gió; xào xạc; vi vu; ảm đạm; hoang vắng; lạnh lẽo

Cụm từ
萧墙
xiāo qiáng

(văn học) bức tường chắn lối vào trong kiến trúc truyền thống Trung Quốc

Cụm từ
萧然
xiāo rán

hoang vắng; trống trải

Cụm từ
萧洒
xiāo sǎ

biến thể của 瀟灑|潇洒[xiao1 sa3]

Cụm từ
萧条
xiāo tiáo

ảm đạm; hoang vắng; (kinh tế) suy thoái; trì trệ; suy sụp

Cụm từ
萧梁
Xiāo Liáng

triều Lương của Nam triều (502-557)

Cụm từ
萧山区
Xiāo shān qū

quận Tiêu Sơn của thành phố Hàng Châu 杭州市[Hang2 zhou1 shi4], Chiết Giang

Cụm từ
萧山
Xiāo shān

quận Tiêu Sơn của thành phố Hàng Châu 杭州市[Hang2 zhou1 shi4], Chiết Giang

Cụm từ
萧子显
Xiāo Zǐ xiǎn

Tiêu Tử Hiển (487-537), nhà văn và sử gia của triều Lương thời Nam triều, là người biên soạn Nam Tề Thư 南齊書|南齐书[Nan2 Qi2 shu1]

Cụm từ
萧何
Xiāo Hé

Tiêu Hà (mất năm 193 TCN), chiến lược gia và thừa tướng nổi tiếng, đã chiến đấu bên cạnh Lưu Bang 劉邦|刘邦[Liu2 Bang1] trong Tranh chấp Sở-Hán 楚漢戰爭|楚汉战争[Chu3 Han4 Zhan4 zheng1]

Cụm từ
萧伯纳
Xiāo bó nà

George Bernard Shaw (1856-1950), nhà viết kịch và văn sĩ người Ireland

Cụm từ
萧乾
Xiāo Qián

Tiêu Kiền (1910-1999), nhà báo gốc Mông Cổ, học tại Cambridge, hoạt động ở châu Âu trong Thế chiến thứ hai, sau đó nổi tiếng là tác giả và dịch giả

Cụm từ
萧一山
Xiāo Yī shān

Tiêu Nhất Sơn (1902-1978), nhà sử học cận đại về triều đại nhà Thanh

Cụm từ