清军
quân đội nhà Thanh
quân đội nhà Thanh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thanh thoát và tao nhã
›清贫qīng pínnghèo nhưng thanh liêm; nghèo túng
›清丰县Qīng fēng xiànhuyện Thanh Phong ở Phú Dương 濮陽|濮阳[Pu2 yang2], Hà Nam
›清丰Qīng fēnghuyện Thanh Phong ở Phú Dương 濮陽|濮阳[Pu2 yang2], Hà Nam
›清补凉qīng bǔ liángthanh bổ lương, một món tráng miệng ngọt, mát lạnh
›清越qīng yuètrong trẻo và du dương
›清道qīng dàoquét dọn đường; phát quang đường (tức là dẹp người để hộ tống hoàng gia hoặc khách VIP)
›清道夫qīng dào fūnhân viên quét dọn; người thu gom rác; hậu vệ quét (bóng đá)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.