Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
mào

chiều dài; khoảng cách từ bắc tới nam

Từ vựng
pàn

dùng trong 袷袢[qia1 pan4]; biến thể của 襻[pan4]

Từ vựng
zhì

biến thể của 帙[zhi4]; biến thể của 秩[zhi4]; (lượng từ) mười năm

Từ vựng
zhì

bìa sách

Từ vựng
gǔn

long bào

Từ vựng

miếng đệm đầu gối; giày ủng nhẹ

Từ vựng
zhěn

áo không lót

Từ vựng
袖箭
xiù jiàn

mũi tên bật lò xo giấu trong tay áo

Cụm từ
袖管
xiù guǎn

ống tay áo

Cụm từ
袖箍
xiù gū

băng tay

Cụm từ
袖筒儿
xiù tǒng r

biến thể er hoá của 袖筒[xiu4 tong3]

Cụm từ
袖筒
xiù tǒng

ống tay áo

Cụm từ
袖章
xiù zhāng

băng tay (ví dụ: là một phần của đồng phục hoặc để thể hiện địa vị)

Cụm từ
袖珍音响
xiù zhēn yīn xiǎng

máy nghe nhạc bỏ túi; walkman

Cụm từ
袖珍辞典
xiù zhēn cí diǎn

từ điển bỏ túi

Cụm từ
袖珍本
xiù zhēn běn

sách bỏ túi; sách bìa mềm

Cụm từ
袖珍人
xiù zhēn rén

người nhỏ bé; lùn; người lùn

Cụm từ
袖珍
xiù zhēn

cỡ nhỏ bỏ túi; (sách v.v.) bỏ túi

Cụm từ
袖标
xiù biāo

băng tay; phù hiệu tay áo

Cụm từ
袖扣
xiù kòu

khuy măng sét

Cụm từ
袖手旁观
xiù shǒu páng guān

khoanh tay đứng nhìn (thành ngữ); đứng nhìn mà không ra tay giúp đỡ

Thành ngữ
袖子
xiù zi

tay áo

Cụm từ
袖套
xiù tào

ống tay áo bảo vệ; ống tay áo ngoài

Cụm từ
袖口
xiù kǒu

cổ tay áo

Cụm từ
xiù

tay áo; giấu vào trong tay áo

Từ vựng
袒露
tǎn lù

phơi bày; để lộ

Cụm từ
袒护
tǎn hù

bảo vệ (người có lỗi) khỏi bị phạt, chỉ trích, v.v.; đứng về phía ai đó

Cụm từ
袒裼
tǎn xī

để trần phần trên cơ thể

Cụm từ
袒衣
tǎn yī

mặc vội vàng để lộ một phần cơ thể

Cụm từ
袒膊
tǎn bó

cởi trần đến ngang thắt lưng; ở trần đến ngang thắt lưng

Cụm từ