Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
chiều dài; khoảng cách từ bắc tới nam
dùng trong 袷袢[qia1 pan4]; biến thể của 襻[pan4]
biến thể của 帙[zhi4]; biến thể của 秩[zhi4]; (lượng từ) mười năm
bìa sách
long bào
miếng đệm đầu gối; giày ủng nhẹ
áo không lót
mũi tên bật lò xo giấu trong tay áo
ống tay áo
băng tay
biến thể er hoá của 袖筒[xiu4 tong3]
ống tay áo
băng tay (ví dụ: là một phần của đồng phục hoặc để thể hiện địa vị)
máy nghe nhạc bỏ túi; walkman
từ điển bỏ túi
sách bỏ túi; sách bìa mềm
người nhỏ bé; lùn; người lùn
cỡ nhỏ bỏ túi; (sách v.v.) bỏ túi
băng tay; phù hiệu tay áo
khuy măng sét
khoanh tay đứng nhìn (thành ngữ); đứng nhìn mà không ra tay giúp đỡ
tay áo
ống tay áo bảo vệ; ống tay áo ngoài
cổ tay áo
tay áo; giấu vào trong tay áo
phơi bày; để lộ
bảo vệ (người có lỗi) khỏi bị phạt, chỉ trích, v.v.; đứng về phía ai đó
để trần phần trên cơ thể
mặc vội vàng để lộ một phần cơ thể
cởi trần đến ngang thắt lưng; ở trần đến ngang thắt lưng