Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
被毛
bèi máo

bộ lông (của động vật)

Cụm từ
被服
bèi fú

chăn màn và quần áo

Cụm từ
被旅游
bèi lǚ yóu

(khẩu ngữ) (về một người bất đồng chính kiến) bị đưa đi du lịch, tưởng là kỳ nghỉ, nhưng thực chất là chuyến đi do chính quyền tổ chức và bị giám sát chặt chẽ

Khẩu ngữ
被控
bèi kòng

bị cáo (trong phiên tòa)

Cụm từ
被捕
bèi bǔ

bị bắt; bị giam giữ

Cụm từ
被指
bèi zhǐ

bị buộc tội; bị cáo buộc

Cụm từ
被害者
bèi hài zhě

nạn nhân (của vụ thương tích hoặc vụ giết người)

Cụm từ
被害人
bèi hài rén

nạn nhân

Cụm từ
被子植物门
bèi zǐ zhí wù mén

ngành Thực vật hạt kín (thực vật có hoa với hạt nằm trong quả)

Cụm từ
被子植物
bèi zǐ zhí wù

thực vật hạt kín (thực vật có hoa với hạt nằm trong quả)

Cụm từ
被子
bèi zi

chăn; LT:床[chuang2]

Cụm từ
被套
bèi tào

vỏ chăn; bị kẹt tiền (trong cổ phiếu, bất động sản, v.v.)

Cụm từ
被执行人
bèi zhí xíng rén

(pháp luật) người phải thực hiện nghĩa vụ theo phán quyết của tòa án (ví dụ: bồi thường cho ai đó)

Cụm từ
被困
bèi kùn

bị mắc kẹt; bị mắc lại

Cụm từ
被单
bèi dān

ga trải giường; vỏ chăn có lót; LT:床[chuang2]

Cụm từ
被和谐
bèi hé xié

bị "hòa hợp", tức là kiểm duyệt

Cụm từ
被告人
bèi gào rén

bị cáo (trong vụ kiện)

Cụm từ
被告
bèi gào

bị cáo

Cụm từ
被动吸烟
bèi dòng xī yān

hút thuốc thụ động; hút thuốc lá thứ cấp

Cụm từ
被动免疫
bèi dòng miǎn yì

miễn dịch thụ động

Cụm từ
被动
bèi dòng

bị động

Cụm từ
被加数
bèi jiā shù

số hạng bị cộng; số hạng

Cụm từ
被剥削者
bèi bō xuē zhě

người bị bóc lột; người lao động trong lý thuyết Marxist

Cụm từ
被优化掉
bèi yōu huà diào

bị sa thải do tối ưu hóa

Cụm từ
被保人
bèi bǎo rén

người được bảo hiểm; người giữ hợp đồng bảo hiểm

Cụm từ
被侵害
bèi qīn hài

bị xâm hại

Cụm từ
被乘数
bèi chéng shù

thừa số bị nhân

Cụm từ
被上诉人
bèi shàng sù rén

bị đơn phúc thẩm (bên thắng ở tòa sơ thẩm, chiến thắng đang bị bên thua kháng cáo)

Cụm từ
bèi

chăn; đắp (bằng); (văn học) chịu (một điều không may); dùng để chỉ thể bị động (đặt trước người thực hiện hành động như "bởi" trong câu bị động tiếng Anh, hoặc, nếu không nhắc…

Từ vựng

cửa tay áo

Từ vựng