牴
牴 là gì?
牴 [dǐ] có nghĩa là húc; chống cự.
Từ vựngTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 牴 trong tiếng Việt
- húc
- chống cự
Cách đọc và ghi nhớ 牴
牴 được đọc là dǐ, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “húc; chống cự”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .