Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
物体物體

wù tǐ

物体 là gì?

物体 [wù tǐ] có nghĩa là vật thể; cơ thể; chất.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 物体 trong tiếng Việt

  1. vật thể
  2. cơ thể
  3. chất

Cách đọc và ghi nhớ 物体

物体 được đọc là wù tǐ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “vật thể; cơ thể; chất”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan