物产 là gì?
物产 [wù chǎn] có nghĩa là sản phẩm; nông sản; tài nguyên thiên nhiên.
Nghĩa của từ 物产 trong tiếng Việt
- sản phẩm
- nông sản
- tài nguyên thiên nhiên
Cách đọc và ghi nhớ 物产
物产 được đọc là wù chǎn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “sản phẩm; nông sản; tài nguyên thiên nhiên”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .