物质
vật chất; chất; liệu; thuộc về vật chất; LT:個|个[ge4]
vật chất; chất; liệu; thuộc về vật chất; LT:個|个[ge4]
物质 thường mang nghĩa “vật chất”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 物质 cùng cụm 矿物质 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
khoáng chất, đặc biệt là khoáng chất dinh dưỡng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hưởng thụ vật chất
›物质文明wù zhì wén míngvăn minh vật chất
›物证wù zhèngbằng chứng vật chất
›物质文明和精神文明wù zhì wén míng hé jīng shén wén míngvăn hóa vật chất và văn hóa tinh thần; vật chất và tinh thần; tiến bộ vật chất, ý thức hệ và văn hóa (khẩu…
›物体wù tǐvật thể; cơ thể; chất
›物资供应wù zī gōng yìngcung ứng vật tư
›物镜wù jìngvật kính (quang học)
›物联网Wù lián wǎngInternet vạn vật (IoT)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.