物质文明和精神文明
văn hóa vật chất và văn hóa tinh thần; vật chất và tinh thần; tiến bộ vật chất, ý thức hệ và văn hóa (khẩu hiệu triết học, được đưa vào lý thuyết Đặng Tiểu Bình từ năm 1978)
văn hóa vật chất và văn hóa tinh thần; vật chất và tinh thần; tiến bộ vật chất, ý thức hệ và văn hóa (khẩu hiệu triết học, được đưa vào lý thuyết Đặng Tiểu Bình từ năm 1978)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
văn minh vật chất
›物语wù yǔmonogatari; tựa đề kể chuyện sử thi (hình thức văn học Nhật Bản)
›物镜wù jìngvật kính (quang học)
›物质享受wù zhì xiǎng shòuhưởng thụ vật chất
›物体wù tǐvật thể; cơ thể; chất
›物质wù zhìvật chất; chất; liệu; thuộc về vật chất; LT:個|个[ge4]
›物证wù zhèngbằng chứng vật chất
›物资供应wù zī gōng yìngcung ứng vật tư
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.