特
đặc biệt; độc đáo; xuất sắc; khác thường; rất; viết tắt của 特克斯[te4 ke4 si1], tex
đặc biệt; độc đáo; xuất sắc; khác thường; rất; viết tắt của 特克斯[te4 ke4 si1], tex
特 thường mang nghĩa “đặc biệt”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 特 cùng cụm 特别 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Bổ sung ý nghĩa thời gian, phạm vi, mức độ, phủ định hoặc thái độ cho vị ngữ.
chủ ngữ + từ + động từchủ ngữ + từ + tính từtừ + mệnh đềHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
khác thường; đặc biệt
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.đặc trưng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.đặc biệt
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.đặc điểm (nét đặc trưng)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
viết tắt của 特別優惠|特别优惠[te4 bie2 you1 hui4]; ưu đãi đặc biệt
›特警tè jǐngSWAT (Đội vũ khí và chiến thuật đặc biệt); cảnh sát chống bạo động; viết tắt của 特種警察|特种警察[te4 zhong3 jing3…
›特护tè hùchăm sóc đặc biệt; chăm sóc tích cực; viết tắt của 特殊護理|特殊护理[te4 shu1 hu4 li3]
›特克斯tè kè sītex, đơn vị đo độ mịn sợi (dệt may) (từ mượn); viết tắt của 特[te4]
›特区tè qūkhu hành chính đặc biệt; viết tắt của 特別行政區|特别行政区
›特首tè shǒutrưởng đặc khu hành chính (Hồng Kông hoặc Ma Cao); viết tắt của 特別行政區首席執行官|特别行政区首席执行官
›泰斗tài dǒu(viết tắt của 泰山北斗[Tai4 Shan1 Bei3 dou3]) nhân vật kiệt xuất; cây đại thụ; người được tôn kính
›淘宝Táo bǎoTaobao, một trang web mua sắm trực tuyến của Trung Quốc (viết tắt của 淘寶網|淘宝网[Tao2 bao3 Wang3])
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.