物资
hàng hóa; nguồn cung
hàng hóa; nguồn cung
物资 thường mang nghĩa “hàng hóa”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 物资, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cung ứng vật tư
›物质文明和精神文明wù zhì wén míng hé jīng shén wén míngvăn hóa vật chất và văn hóa tinh thần; vật chất và tinh thần; tiến bộ vật chất, ý thức hệ và văn hóa (khẩu…
›物种起源Wù zhǒng Qǐ yuán"Nguồn gốc các loài" của Charles Darwin
›物证wù zhèngbằng chứng vật chất
›物语wù yǔmonogatari; tựa đề kể chuyện sử thi (hình thức văn học Nhật Bản)
›物质wù zhìvật chất; chất; liệu; thuộc về vật chất; LT:個|个[ge4]
›物色wù sètìm kiếm; chọn lựa
›物质享受wù zhì xiǎng shòuhưởng thụ vật chất
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.