Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
袒胸
tǎn xiōng

để lộ ngực

Cụm từ
袒缚
tǎn fù

đầu hàng sau khi để trần đến thắt lưng và trói tay ra sau

Cụm từ
袒庇
tǎn bì

bao che; chứa chấp; che giấu

Cụm từ
袒免
tǎn miǎn

để lộ cánh tay trái và cởi mũ như một biểu hiện của đau buồn

Cụm từ
tǎn

để lộ

Từ vựng
yào

biến thể của 靿[yao4]

Từ vựng
袍泽
páo zé

đồng đội

Cụm từ
袍子
páo zi

áo dài kiểu Trung Quốc

Cụm từ
páo

áo dài (có lót)

Từ vựng
袋鼠
dài shǔ

chuột túi

Cụm từ
袋狼
dài láng

chó sói Tasmania (Thylacinus cynocephalus)

Cụm từ
袋熊
dài xióng

gấu túi wombat (động vật có túi Úc)

Cụm từ
袋子包
dài zi bāo

bánh mì pita (bánh mì dẹt Trung Đông)

Cụm từ
袋子
dài zi

túi

Cụm từ
dài

túi; bao; bao tải; túi quần

Từ vựng
袈裟
jiā shā

ca sa (áo của tu sĩ Phật giáo) (từ mượn tiếng Phạn)

Cụm từ
jiā

dùng trong 袈裟[jia1 sha1]

Từ vựng
mèi

tay áo của áo choàng

Từ vựng
袁头
Yuán tóu

đồng xu bạc từ thời đầu Trung Hoa Dân Quốc (1912-1949) có khắc đầu của Viên Thế Khải 袁世凱|袁世凯[Yuan2 Shi4 kai3]

Cụm từ
袁静
Yuán Jìng

Nguyên Tĩnh (1911-1999), nhà văn, nhà viết kịch và nhà phê bình điện ảnh

Cụm từ
袁咏仪
Yuán Yǒng yí

Anita Yuen (1971-), nữ diễn viên Hồng Kông

Cụm từ
袁绍
Yuán Shào

Viên Thiệu (153-202), tướng quân cuối thời Hán, sau trở thành quân phiệt

Cụm từ
袁桷
Yuán Jué

Yuan Jue (1267-1327), nhà văn và nhà thư pháp đời Nguyên

Cụm từ
袁枚
Yuán Méi

Yuan Mei (1716-1798), nhà thơ và nhà phê bình nổi tiếng thời Thanh, một trong ba đại thi nhân thời Càn Long 乾嘉三大家

Cụm từ
袁州区
Yuán zhōu qū

quận Yuanzhou của thành phố Yichun 宜春市, tỉnh Giang Tây

Cụm từ
袁州
Yuán zhōu

quận Nguyên Châu của thành phố Nghi Xuân 宜春市, Giang Tây

Cụm từ
袁宏道
Yuán Hóng dào

Viên Hoằng Đạo (1568-1610), nhà thơ và nhà văn du ký thời Minh

Cụm từ
袁于令
Yuán Yú lìng

Viên Vu Linh (mất 1674) nhà văn thời Thanh, tác giả của Tây Lâu Ký 西樓記|西楼记[Xi1 lou2 Ji4]

Cụm từ
袁世凯
Yuán Shì kǎi

Viên Thế Khải (1859-1916), đại tướng cuối thời Thanh, sau trở thành quân phiệt và tự xưng hoàng đế Trung Quốc

Cụm từ
yuán

áo dài (cũ)

Từ vựng