Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
để lộ ngực
đầu hàng sau khi để trần đến thắt lưng và trói tay ra sau
bao che; chứa chấp; che giấu
để lộ cánh tay trái và cởi mũ như một biểu hiện của đau buồn
để lộ
biến thể của 靿[yao4]
đồng đội
áo dài kiểu Trung Quốc
áo dài (có lót)
chuột túi
chó sói Tasmania (Thylacinus cynocephalus)
gấu túi wombat (động vật có túi Úc)
bánh mì pita (bánh mì dẹt Trung Đông)
túi
túi; bao; bao tải; túi quần
ca sa (áo của tu sĩ Phật giáo) (từ mượn tiếng Phạn)
dùng trong 袈裟[jia1 sha1]
tay áo của áo choàng
đồng xu bạc từ thời đầu Trung Hoa Dân Quốc (1912-1949) có khắc đầu của Viên Thế Khải 袁世凱|袁世凯[Yuan2 Shi4 kai3]
Nguyên Tĩnh (1911-1999), nhà văn, nhà viết kịch và nhà phê bình điện ảnh
Anita Yuen (1971-), nữ diễn viên Hồng Kông
Viên Thiệu (153-202), tướng quân cuối thời Hán, sau trở thành quân phiệt
Yuan Jue (1267-1327), nhà văn và nhà thư pháp đời Nguyên
Yuan Mei (1716-1798), nhà thơ và nhà phê bình nổi tiếng thời Thanh, một trong ba đại thi nhân thời Càn Long 乾嘉三大家
quận Yuanzhou của thành phố Yichun 宜春市, tỉnh Giang Tây
quận Nguyên Châu của thành phố Nghi Xuân 宜春市, Giang Tây
Viên Hoằng Đạo (1568-1610), nhà thơ và nhà văn du ký thời Minh
Viên Vu Linh (mất 1674) nhà văn thời Thanh, tác giả của Tây Lâu Ký 西樓記|西楼记[Xi1 lou2 Ji4]
Viên Thế Khải (1859-1916), đại tướng cuối thời Thanh, sau trở thành quân phiệt và tự xưng hoàng đế Trung Quốc
áo dài (cũ)