Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 80/2016

首次公开招股shǒu cì gōng kāi zhāo gǔ

首次公开招股: phát hành cổ phiếu lần đầu (IPO)

Cụm từ
首次shǒu cì

首次: đầu tiên; lần đầu; lần đầu tiên

Cụm từ
首映式shǒu yìng shì

首映式: buổi công chiếu phim

Cụm từ
首映shǒu yìng

首映: công chiếu lần đầu (phim hoặc chương trình TV); buổi công chiếu (phim); phim chiếu lần đầu; đập vào mắt đầu tiên (ví dụ: khi bước vào phòng)

Cụm từ
首日封shǒu rì fēng

首日封: phong bì ngày đầu tiên (tem chơi)

Cụm từ
首推shǒu tuī

首推: được coi là hàng đầu; được nêu tên là ví dụ tiêu biểu; thực hiện lần đầu tiên

Cụm từ
首批shǒu pī

首批: lô đầu tiên

Cụm từ
首战告捷shǒu zhàn gào jié

首战告捷: chiến thắng trận đầu

Cụm từ
首度shǒu dù

首度: lần đầu tiên

Cụm từ
首府shǒu fǔ

首府: thủ phủ của một khu tự trị

Cụm từ
首席运营官shǒu xí yùn yíng guān

首席运营官: giám đốc vận hành (COO)

Cụm từ
首席财务官shǒu xí cái wù guān

首席财务官: giám đốc tài chính (CFO)

Cụm từ
首席营销官shǒu xí yíng xiāo guān

首席营销官: giám đốc marketing (CMO)

Cụm từ
首席法官shǒu xí fǎ guān

首席法官: Chánh án Tòa án tối cao

Cụm từ
首席技术官shǒu xí jì shù guān

首席技术官: giám đốc công nghệ (CTO)

Cụm từ
首席大法官shǒu xí dà fǎ guān

首席大法官: Chánh án (của Tòa án Tối cao Mỹ)

Cụm từ
首席执行官shǒu xí zhí xíng guān

首席执行官: giám đốc điều hành (CEO)

Cụm từ
首席信息官shǒu xí xìn xī guān

首席信息官: giám đốc thông tin (CIO)

Cụm từ
首席代表shǒu xí dài biǎo

首席代表: trưởng đại diện

Cụm từ
首席shǒu xí

首席: trưởng (đại diện, phóng viên v.v.)

Cụm từ
首层shǒu céng

首层: tầng một; tầng trệt

Cụm từ
首屈一指shǒu qū yī zhǐ

首屈一指: được xem là số một (thành ngữ); không ai sánh kịp; xuất sắc

Thành ngữ
首届shǒu jiè

首届: kỳ họp đầu tiên (của hội nghị, v.v.)

Cụm từ
首尾音shǒu wěi yīn

首尾音: âm đầu và vần

Cụm từ
首尾相接shǒu wěi xiāng jiē

首尾相接: nối đuôi nhau; kẹt xe nối đuôi sát nhau

Cụm từ
首尾shǒu wěi

首尾: đầu và đuôi

Cụm từ
首富shǒu fù

首富: cá nhân giàu nhất; tỷ phú hàng đầu

Cụm từ
首家shǒu jiā

首家: đầu tiên (khách sạn kiểu này, cửa hàng kiểu này, v.v.)

Cụm từ
首季shǒu jì

首季: mùa đầu; quý đầu

Cụm từ
首字母缩写shǒu zì mǔ suō xiě

首字母缩写: từ viết tắt từ những chữ cái đầu

Viết tắt
首字母拚音词shǒu zì mǔ pīn yīn cí

首字母拚音词: từ viết tắt

Viết tắt
首字母shǒu zì mǔ

首字母: chữ cái đầu

Cụm từ
首善之区shǒu shàn zhī qū

首善之区: nơi tốt đẹp nhất trong cả nước (thường dùng để chỉ thủ đô); cũng viết 首善之地[shou3 shan4 zhi1 di4]

Cụm từ
首创者shǒu chuàng zhě

首创者: người tiên phong; người mở đường

Cụm từ
首创shǒu chuàng

首创: khởi nguồn; tiên phong; phát minh

Cụm từ
首先shǒu xiān

首先: trước tiên; điều đầu tiên

Cụm từ
首倡shǒu chàng

首倡: khởi xướng

Cụm từ
首例shǒu lì

首例: trường hợp đầu tiên; lần đầu tiên

Cụm từ
首位shǒu wèi

首位: vị trí đầu tiên

Cụm từ
首任shǒu rèn

首任: người đầu tiên được bổ nhiệm vào một vị trí

Cụm từ
首付款shǒu fù kuǎn

首付款: tiền trả trước

Cụm từ
首付shǒu fù

首付: tiền trả trước

Cụm từ
shǒu

首: đầu; trưởng; lần đầu (dịp, sự việc, v.v.); lượng từ cho bài thơ, bài hát, v.v

Từ vựng
馕嗓nǎng sǎng

馕嗓: nhồi nhét thức ăn vào họng

Cụm từ
nǎng

馕: ăn ngấu nghiến; ăn tham lam

Từ vựng
xiǎng

饷: biến thể của 餉|饷[xiang3]

Từ vựng
馋鬼chán guǐ

馋鬼: kẻ tham ăn; heo tham ăn

Cụm từ
馋痨chán láo

馋痨: thói phàm ăn

Cụm từ
馋涎欲滴chán xián yù dī

馋涎欲滴: nghĩa đen: thèm chảy dãi (thành ngữ); nghĩa bóng: khao khát; tham lam

Thành ngữ
馋涎欲垂chán xián yù chuí

馋涎欲垂: xem 饞涎欲滴|馋涎欲滴[chan2 xian2 yu4 di1]

Cụm từ
馋嘴蛙chán zuǐ wā

馋嘴蛙: ếch xào ớt

Cụm từ
馋嘴chán zuǐ

馋嘴: háu ăn; người háu ăn

Cụm từ
馋人chán rén

馋人: làm chảy nước miếng; ngon miệng; người tham ăn; người háu ăn

Cụm từ
chán

馋: háu ăn; tham ăn; thèm muốn

Từ vựng

馍: biến thể của 饃|馍[mo2]

Từ vựng
yàn

餍: ăn no

Từ vựng
fēn

饙: hấp cơm

Từ vựng
𫗴zhān

𫗴: cháo đặc

Từ vựng
飨饮xiǎng yǐn

飨饮: thưởng thức đồ ăn thức uống được mời

Cụm từ
飨宴xiǎng yàn

飨宴: tiệc; yến tiệc

Cụm từ