首字母缩写
từ viết tắt từ những chữ cái đầu
từ viết tắt từ những chữ cái đầu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thử và sai (viết tắt của 嘗試錯誤法|尝试错误法[chang2 shi4 cuo4 wu4 fa3]); thử nghiệm (để xem cái gì hiệu quả và cái…
›首字母拚音词shǒu zì mǔ pīn yīn cítừ viết tắt
›骚sāo(hình thức ràng buộc) quấy rầy; làm gián đoạn; ve vãn; lẳng lơ; viết tắt của 離騷|离骚[Li2 Sao1]; (văn học) tác…
›双标shuāng biāotiêu chuẩn kép (viết tắt của 雙重標準|双重标准[shuang1 chong2 biao1 zhun3])
›双北Shuāng běiviết tắt của Thành phố Đài Bắc 臺北市|台北市[Tai2 bei3 Shi4] và Thành phố Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 Shi4] (Đài Loan)
›陕西省Shǎn xī ShěngTỉnh Thiểm Tây (Shensi) ở tây bắc Trung Quốc, viết tắt 陝|陕[Shan3] hoặc 秦[Qin2], thủ phủ Tây An 西安[Xi1 an1]
›陕西Shǎn xītỉnh Thiểm Tây ở tây bắc Trung Quốc, viết tắt 陝|陕[Shan3] hoặc 秦[Qin2], thủ phủ Tây An 西安[Xi1 an1]
›陕Shǎnviết tắt của tỉnh Thiểm Tây 陝西|陕西
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.