Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
(cổ) một loại cá màu đen; người xấu (tiếng lóng Quảng Đông)
sống cuộc đời góa vợ
nghĩa đen: người góa vợ, góa chồng, trẻ mồ côi và không con cái; nghĩa bóng: người không còn ai để nương tựa
người đàn ông già không có vợ; người độc thân; người góa vợ
người đàn ông góa vợ
cá cam (Seriola qinqueradiata)
cá shad Reeves (Tenualosa reevesii)
cá shad; Ilisha elongata
cá chép nhỏ (Rhodeus sinensis và các loài khác)
xem 鰟鮍|鳑鲏, cá chép nhỏ
cá bơn; cá thờn bơn
biến thể của 鰮|鳁, cá mòi
biến thể của 蝦|虾[xia1]
khe mang (ở cá)
cung tạng (cung mang hoặc nếp gấp tồn tại ở hai bên cổ của động vật có xương sống)
mang cá
Haliotis gigantea; bào ngư
biến thể của 鱷|鳄[e4]
cá liệt (Leiognathidae, một họ cá trong bộ Cá vược); phiên âm Đài Loan [bi4]
cá chạch
cá lòng tong
cá tầm
cặp đôi hòa hợp và tình cảm
cá tầm
cá bơn
cá bơn phi lê
cá bơn
cá thu Nhật Bản (Scomberomorus niphonius); xem 馬鮫魚|马鲛鱼[ma3 jiao1 yu2]
xem 鰆魚|䲠鱼[chun1 yu2]
một loại cá có sọc