Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 81/1680

类黄酮lèi huáng tóng

flavonoid (sinh hoá)

Cụm từ
类风湿因子lèi fēng shī yīn zǐ

yếu tố dạng thấp

Cụm từ
类金属lèi jīn shǔ

chất á kim (hóa học)

Cụm từ
类语辞典lèi yǔ cí diǎn

từ điển đồng nghĩa

Cụm từ
类精神分裂型人格违常lèi jīng shén fēn liè xíng rén gé wéi cháng

rối loạn nhân cách dạng phân liệt

Cụm từ
类篇Lèi piān

Leipian, từ điển chữ Hán với 31.319 mục, do Tư Mã Quang 司馬光|司马光[Si1 ma3 Guang1] và những người khác biên soạn vào thế kỷ 11

Cụm từ
类目lèi mù

thể loại

Cụm từ
类球面lèi qiú miàn

hình cầu thuôn (toán học)

Cụm từ
类乌齐县Lèi wū qí xiàn

huyện Riwoqê, tiếng Tạng: Ri bo che rdzong, thuộc địa khu Chamdo 昌都地區|昌都地区[Chang1 du1 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
类乌齐Lèi wū qí

huyện Riwoqê, tiếng Tạng: Ri bo che rdzong, thuộc địa khu Chamdo 昌都地區|昌都地区[Chang1 du1 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
类比策略lèi bǐ cè lüè

chiến lược so sánh

Cụm từ
类比lèi bǐ

phép so sánh; (Đài Loan) (điện tử) tương tự

Cụm từ
类毒素lèi dú sù

giải độc tố

Cụm từ
类木行星lèi mù xíng xīng

hành tinh nhóm Mộc Tinh

Cụm từ
类书lèi shū

sách tham khảo bao gồm tài liệu trích dẫn từ nhiều nguồn, sắp xếp theo chuyên mục (khoảng 600 sách được biên soạn từ thế kỷ 3 đến thế kỷ 18 ở…

Cụm từ
类星体lèi xīng tǐ

quasar

Cụm từ
类推lèi tuī

suy luận tương tự

Cụm từ
类属词典lèi shǔ cí diǎn

từ điển từ đồng nghĩa

Cụm từ
类型lèi xíng

loại; kiểu; loại hình; (lập trình máy tính) kiểu dữ liệu

Cụm từ
类地行星lèi dì xíng xīng

hành tinh loại đất

Cụm từ
类固醇lèi gù chún

steroid

Cụm từ
类器官lèi qì guān

cơ quan nhân tạo (y học tái tạo)

Cụm từ
类别lèi bié

phân loại; loại

Cụm từ
类似点lèi sì diǎn

sự giống nhau

Cụm từ
类似lèi sì

tương tự; tương đồng

Cụm từ
类人猿lèi rén yuán

vượn người

Cụm từ
lèi

loại; kiểu; lớp; hạng; tương tự; giống; giống như

Từ vựng
jiǎng

thành thật; ngay thẳng

Từ vựng
颠鸾倒凤diān luán dǎo fèng

giao hợp

Cụm từ
颠颠diān diān

vui vẻ và siêng năng

Cụm từ
颠连diān lián

không logic

Cụm từ
颠踣diān bó

ngã xuống; ngã sấp mặt

Cụm từ
颠覆罪diān fù zuì

tội xúi giục lật đổ nhà nước; viết tắt của 煽動顛覆國家政權|煽动颠覆国家政权[shan1 dong4 dian1 fu4 guo2 jia1 zheng4 quan2]

Viết tắt
颠覆政府罪diān fù zhèng fǔ zuì

tội xúi giục lật đổ nhà nước; viết tắt của 煽動顛覆國家政權|煽动颠覆国家政权[shan1 dong4 dian1 fu4 guo2 jia1 zheng4 quan2]

Viết tắt
颠覆国家罪diān fù guó jiā zuì

tội xúi giục lật đổ nhà nước; viết tắt của 煽動顛覆國家政權|煽动颠覆国家政权[shan1 dong4 dian1 fu4 guo2 jia1 zheng4 quan2]

Viết tắt
颠覆分子diān fù fèn zǐ

kẻ phá hoại; kẻ phá rối

Cụm từ
颠覆diān fù

lật đổ (tức là làm ngã); lật úp; (bóng) lật đổ (một chế độ, bằng âm mưu hoặc lật đổ); làm suy yếu; phá hoại

Cụm từ
颠茄diān qié

cây cà độc dược (Atropa belladonna)

Cụm từ
颠簸diān bǒ

bị lắc lư (xe trên đường gồ ghề, thuyền trên biển động, máy bay gặp nhiễu loạn); (bóng) trải qua kinh nghiệm khó khăn

Cụm từ
颠狂diān kuáng

điên cuồng

Cụm từ
颠沛流离diān pèi liú lí

màn trời chiếu đất và khổ sở (thành ngữ); phiêu bạt trong cảnh tuyệt vọng; trôi dạt

Thành ngữ
颠沛diān pèi

ngã; vấp ngã; (bóng) chịu khổ; lâm vào cảnh khó khăn

Cụm từ
颠扑不破diān pū bù pò

vững chắc; không thể phá vỡ; (bóng) không thể chối cãi; không thể bác bỏ; không thể tranh cãi

Cụm từ
颠峰diān fēng

biến thể của 巔峰|巅峰[dian1 feng1]

Cụm từ
颠儿面diān r miàn

mất mặt

Cụm từ
颠倒黑白diān dǎo hēi bái

nghĩa đen: lật ngược đen trắng (thành ngữ); cố tình bóp méo sự thật; xiên xỏ sự thật; lật ngược đúng sai

Thành ngữ
颠倒过来diān dǎo guò lái

đảo ngược

Cụm từ
颠倒是非diān dǎo shì fēi

lật ngược đúng sai

Cụm từ
颠倒diān dǎo

lật ngược; đảo ngược; trước sau lẫn lộn; bối rối; mất trí; điên cuồng

Cụm từ
颠来倒去diān lái dǎo qù

nhắc đi nhắc lại; lặp đi lặp lại; chỉ thay đổi một vài thuật ngữ

Cụm từ
颠三倒四diān sān dǎo sì

mơ hồ; lộn xộn; không mạch lạc

Cụm từ
diān

đỉnh (đầu); đỉnh điểm; ngã về phía trước; bị lật; nghiêng ngả

Từ vựng
diān

biến thể của 顛|颠[dian1]

Từ vựng
sǎng

(văn học) trán

Từ vựng
愿赌服输yuàn dǔ fú shū

theo nghĩa đen: nếu bạn đồng ý cá cược, bạn phải chấp nhận thua; theo nghĩa bóng: bạn cá thì bạn trả

Cụm từ
愿闻其详yuàn wén qí xiáng

Tôi muốn nghe chi tiết

Cụm từ
愿望yuàn wàng

khát vọng; ước muốn

Cụm từ
愿景yuàn jǐng

tầm nhìn (về tương lai)

Cụm từ
愿意yuàn yì

muốn; nguyện; sẵn sàng; tự nguyện (làm gì đó)

Cụm từ
愿心yuàn xīn

một ước nguyện; một lời cầu xin (đến thần linh)

Cụm từ
yuàn

(hình thức liên kết) mong muốn; hy vọng; khao khát; bằng lòng; ước (rằng điều gì đó có thể xảy ra); mong ...; thề nguyện; cam kết

Từ vựng
𫖮

dễ chịu; cung cách tôn trọng

Từ vựng
xiǎn

biến thể Nhật Bản của 顯|显

Từ vựng
yán

biến thể Nhật Bản của 顏|颜[yan2]

Từ vựng
颛顼Zhuān xū

Chuyên Húc, một trong Ngũ Đế huyền thoại 五帝[wu3 di4], cháu của Hoàng Đế 黃帝|黄帝[Huang2 di4], truyền thống trị vì 2513-2435 TCN

Cụm từ
zhuān

tốt; giản dị

Từ vựng
yóng

hoành tráng; oai vệ; nghiêm trang; nghiêm nghị

Từ vựng
kǎn

vàng

Từ vựng
颜体yán tǐ

Phong cách Nhan (trong thư pháp Trung Quốc)

Cụm từ
颜面扫地yán miàn sǎo dì

nghĩa đen: mặt chạm đáy; vô cùng mất mặt (thành ngữ)

Thành ngữ
颜面yán miàn

khuôn mặt; thể diện

Cụm từ
颜色yán sè

màu sắc; diện mạo; bề ngoài; vẻ mặt; sắc tố; chất nhuộm

Cụm từ