Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 82/1680

颜真卿Yán Zhēn qīng

Nhan Chân Khanh (709-785), nhà thư pháp hàng đầu thời nhà Đường

Cụm từ
颜渊Yán Yuān

Nhan Nguyên (521-481 TCN), học trò của Khổng Tử 孔夫子[Kong3 fu1 zi3], còn được biết đến là 顏回|颜回[Yan2 Hui2]

Cụm từ
颜料yán liào

sơn; thuốc nhuộm; sắc tố

Cụm từ
颜文字yán wén zì

biểu tượng cảm xúc kiểu Nhật, ví dụ: (⇀‸↼‶)

Cụm từ
颜控yán kòng

người rất coi trọng ngoại hình (đặc biệt là của người khác)

Cụm từ
颜射yán shè

xuất tinh lên mặt ai đó

Cụm từ
颜回Yán Huí

Nhan Hồi (521-481 TCN), học trò của Khổng Tử, còn được biết đến là Nhan Nguyên 顏淵|颜渊[Yan2 Yuan1]

Cụm từ
颜厚有忸怩yán hòu yǒu niǔ ní

người trơ tráo nhất cũng có lúc thấy xấu hổ (thành ngữ)

Thành ngữ
颜厚yán hòu

trơ tráo

Cụm từ
颜值高yán zhí gāo

ưa nhìn

Cụm từ
颜值yán zhí

chỉ số hấp dẫn (đánh giá mức độ ưa nhìn của ai đó)

Cụm từ
yán

màu; sắc mặt; dung mạo

Từ vựng
颚龈音è yín yīn

âm trước vòm hoặc âm vòm (ngôn ngữ học); phụ âm hàm ếch-nướu (ngôn ngữ học)

Cụm từ
颚部è bù

hàm

Cụm từ
颚裂è liè

hở hàm ếch (dị tật bẩm sinh)

Cụm từ
è

hàm; vòm miệng

Từ vựng
额骨é gǔ

xương trán (vùng trán)

Cụm từ
额头é tóu

trán

Cụm từ
额角é jiǎo

trán; thái dương

Cụm từ
额叶é yè

thùy trán

Cụm từ
额菲尔士峰É fēi ěr shì Fēng

núi Everest

Cụm từ
额菲尔士É fēi ěr shì

Everest (tên); Đại tá Sir George Everest (1790-1866), Tổng cục trưởng Trắc địa Ấn Độ của Anh 1830-1843; (Núi) Everest

Cụm từ
额窦é dòu

xoang trán

Cụm từ
额尔齐斯河É ěr qí sī Hé

Sông Irtysh, chảy từ tây nam Altai ở Tân Cương qua Kazakhstan và Siberia đến Bắc Băng Dương

Cụm từ
额尔金É ěr jīn

James Bruce, Bá tước thứ 8 của Elgin (1811-1863), Cao ủy Anh tại Trung Quốc, người ra lệnh cướp phá và phá hủy Cung điện Mùa Đông Cũ Viên Minh…

Cụm từ
额尔古纳河É ěr gǔ nà Hé

Sông Argun ở Mông Cổ và tỉnh Hắc Long Giang, phụ lưu của sông Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1]

Cụm từ
额尔古纳市É ěr gǔ nà shì

Thành phố cấp huyện Ergun, tiếng Mông Cổ là Ergüne xot, ở Hulunbuir 呼倫貝爾|呼伦贝尔[Hu1 lun2 bei4 er3], Nội Mông

Cụm từ
额尔古纳左旗É ěr gǔ nà zuǒ qí

kỳ Tả Ergun trước đây, nay thuộc thành phố cấp huyện Ergun, tiếng Mông Cổ là Ergüne xot, ở Hulunbuir 呼倫貝爾|呼伦贝尔[Hu1 lun2 bei4 er3], Nội Mông

Cụm từ
额尔古纳右旗É ěr gǔ nà yòu qí

kỳ Hữu Ergun trước đây, nay thuộc thành phố cấp huyện Ergun, tiếng Mông Cổ là Ergüne xot, ở Hulunbuir 呼倫貝爾|呼伦贝尔[Hu1 lun2 bei4 er3], Nội Mông

Cụm từ
额尔古纳É ěr gǔ nà

Thành phố cấp huyện Ergun, tiếng Mông Cổ là Ergüne xot, ở Hulunbuir 呼倫貝爾|呼伦贝尔[Hu1 lun2 bei4 er3], Nội Mông

Cụm từ
额济纳河É jì nà Hé

Sông Ejin ở Liên minh Alxa 阿拉善盟[A1 la1 shan4 Meng2], Nội Mông

Cụm từ
额济纳旗É jì nà Qí

Kỳ Ejin thuộc minh Alxa 阿拉善盟[A1 la1 shan4 Meng2], Nội Mông (trước đây thuộc Cam Túc 1969-1979)

Cụm từ
额济纳地区É jì nà Dì qū

Kỳ Ejin thuộc minh Alxa 阿拉善盟[A1 la1 shan4 Meng2], Nội Mông (trước đây thuộc Cam Túc 1969-1979)

Cụm từ
额济纳É jì nà

Kỳ Ejin thuộc minh Alxa 阿拉善盟[A1 la1 shan4 Meng2], Nội Mông (trước đây thuộc Cam Túc 1969-1979)

Cụm từ
额比河É bǐ Hé

sông Ebinur ở Tân Cương

Cụm từ
额敏县É mǐn xiàn

huyện Emin hay Dörbiljin nahiyisi ở châu Tháp Thành 塔城地區|塔城地区[Ta3 cheng2 di4 qu1], Tân Cương

Cụm từ
额敏É mǐn

huyện Emin hay Dörbiljin nahiyisi trong địa khu Tacheng 塔城地區|塔城地区[Ta3 cheng2 di4 qu1], Tân Cương

Cụm từ
额度é dù

hạn ngạch; hạn mức (tín dụng)

Cụm từ
额定值é dìng zhí

định mức (cho công suất, khả năng chịu lửa, v.v.)

Cụm từ
额定é dìng

được quy định (công suất, sản lượng, v.v.); được định mức (công suất, sản lượng, v.v.)

Cụm từ
额外补贴é wài bǔ tiē

cấp thêm trợ cấp, hoặc tiền thưởng, v.v.; tiền thưởng; đãi ngộ

Cụm từ
额外性é wài xìng

tính bổ sung (kinh tế)

Cụm từ
额外é wài

thêm; bổ sung

Cụm từ
额吉é jí

mẹ (tiếng Mông Cổ)

Cụm từ
额勒贝格·道尔吉É lè bèi gé · Dào ěr jí

Elbegdorj Tsakhia hoặc Tsakhia-giin Elbegdorj (1963-), chính trị gia Đảng Dân chủ có học tại Mỹ của Mông Cổ, tổng thống Mông Cổ từ 2009

Cụm từ
é

trán; hoành phi hoặc bảng chữ được khắc; số lượng hoặc mức quy định

Từ vựng
题跋tí bá

lời bình ngắn; lời tựa và tá bút

Cụm từ
题诗tí shī

đề thơ (thường ứng khẩu) lên tranh, quạt, bát sứ, v.v. như một tác phẩm thư pháp; bài thơ được đề

Cụm từ
题词tí cí

dòng đề tặng; dành tặng

Cụm từ
题记tí jì

lời đề từ; khắc chữ; chữ viết trên tường

Cụm từ
题解tí jiě

ghi chú; lời giải (cho bài tập)

Cụm từ
题花tí huā

thiết kế tiêu đề

Cụm từ
题签tí qiān

viết tiêu đề của cuốn sách lên nhãn

Cụm từ
题目tí mù

chủ đề; tiêu đề; đề tài (LT:個|个[ge4]); câu hỏi bài tập hoặc thi cử (LT:道[dao4])

Cụm từ
题献tí xiàn

đề tặng (sách, phim,... cho ai đó)

Cụm từ
题材tí cái

đề tài

Cụm từ
题旨tí zhǐ

chủ đề của tác phẩm văn học

Cụm từ
题意tí yì

ý nghĩa của tiêu đề; hàm ý; chủ đề

Cụm từ
题库tí kù

ngân hàng câu hỏi (cho người ra đề hoặc học sinh chuẩn bị thi)

Cụm từ
题序tí xù

viết lời tựa (hoặc lời mở đầu, v.v.); thứ tự câu hỏi (hoặc phần) trong đề thi; số thứ tự câu hỏi (hoặc phần)

Cụm từ
题写tí xiě

tạo một tác phẩm thư pháp để trưng bày ở nơi trang trọng (thường là một bảng hiệu)

Cụm từ
题字tí zì

viết dòng đề tặng (thơ, nhận xét, chữ ký,...); một dòng đề tặng

Cụm từ
题名tí míng

chữ ký; ký tên của một người

Cụm từ

chủ đề; vấn đề thảo luận; câu hỏi thi; môn học; đề lên; nhắc đến; LT:個|个[ge4],道[dao4]

Từ vựng
sāi

biến thể của 腮[sai1]

Từ vựng
cuì

biến thể của 悴[cui4]

Từ vựng
颗粒物kē lì wù

vật chất dạng hạt (PM)

Cụm từ
颗粒无收kē lì wú shōu

không thu được một hạt nào (như trong năm mất mùa)

Cụm từ
颗粒kē lì

nhân; hạt nhỏ; dạng hạt (đường, sản phẩm hoá học)

Cụm từ

lượng từ cho vật nhỏ hình cầu, ngọc trai, hạt bắp, răng, trái tim, vệ tinh, v.v

Từ vựng
tuí

biến thể của 頹|颓[tui2]

Từ vựng
lài

biến thể của 賴|赖[lai4]

Từ vựng