Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
cá tầm; Acipenser sturio
(loài chim ở Trung Quốc) Chìa vôi đầu vảy (Urosphena squameiceps)
thân rễ, củ
(loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến bụng vảy (Picus squamatus)
(loài chim ở Trung Quốc) chim chích choè ngực vảy (Pnoepyga albiventer)
bộ Cánh vảy (bộ côn trùng bao gồm bướm 蝶類|蝶类 và ngài 蛾類|蛾类)
cánh có vảy; bộ Cánh vảy (bộ côn trùng bao gồm bướm 蝶類|蝶类 và ngài 蛾類|蛾类)
vảy; tấm giáp
ung thư tế bào vảy
có vảy; dạng vảy
vảy (của cá, bò sát, v.v.)
hàng loạt san sát
(loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến họng vảy (Picus xanthopygaeus)
vết cắt và vết bầm như vảy cá; bị cắt xước te tua
vảy (của cá)
cá quế; cá vược Trung Quốc (Siniperca chuatsi)
cá quế; cá vược Trung Quốc (Siniperca chuatsi)
cá chình
lươn vàng Trung Quốc
biến thể của 鱔|鳝[shan4]
cá hồi
cá hồi; cá chép nhỏ; phiên âm ở Đài Loan: [zun4]
cá khô
(cá)
yếm rùa
mai rùa
rùa mai mềm nước ngọt
cá tuyết
cá tuyết; Gadus macrocephalus
dùng trong 鮟鱇|𩽾𩾌[an1 kang1]