首
đầu; trưởng; lần đầu (dịp, sự việc, v.v.); lượng từ cho bài thơ, bài hát, v.v
đầu; trưởng; lần đầu (dịp, sự việc, v.v.); lượng từ cho bài thơ, bài hát, v.v
首 thường mang nghĩa “đầu”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 首 cùng cụm 首先 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Biểu thị số lượng, thứ tự hoặc con số trong phép đếm.
từ + lượng từ + danh từ第 + từ + lượng từ/danh từHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
trước tiên
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.đầu tiên
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.thủ đô
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.trang chủ (của trang web)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biến thể của 膳[shan4]
›馓sǎndùng trong 饊子|馓子[san3 zi5]
›馊sōubị ôi; thiu (như thức ăn)
›𩠌sòngmón ăn, thường ăn với cơm (tiếng Quảng Đông)
›𫗧sùnồi cơm đã nấu
›饰shìtrang trí; trang hoàng; để trang trí; tô điểm; che giấu; che đậy (lỗi lầm); viện cớ (để che giấu lỗi lầm)…
›饲sìnuôi; dưỡng; cho ăn
›飧sūnbiến thể của 飧[sun1]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.