首先
trước tiên; điều đầu tiên
trước tiên; điều đầu tiên
首先 thường mang nghĩa “trước tiên”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 首先, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Bổ sung ý nghĩa thời gian, phạm vi, mức độ, phủ định hoặc thái độ cho vị ngữ.
chủ ngữ + từ + động từchủ ngữ + từ + tính từtừ + mệnh đềChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trường hợp đầu tiên; lần đầu tiên
›首位shǒu wèivị trí đầu tiên
›首任shǒu rènngười đầu tiên được bổ nhiệm vào một vị trí
›首家shǒu jiāđầu tiên (khách sạn kiểu này, cửa hàng kiểu này, v.v.)
›首创shǒu chuàngkhởi nguồn; tiên phong; phát minh
›首创者shǒu chuàng zhěngười tiên phong; người mở đường
›首字母shǒu zì mǔchữ cái đầu
›首付款shǒu fù kuǎntiền trả trước
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.